lạc đường in Vietnamese

Lạc đường nghĩa là đi không đúng đường phải đi.
[lạc đường]
to lose one's way; to get lost; to go the wrong way
Tôi lạc đường về nhà
I got lost on the way back home

Use "lạc đường" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "lạc đường" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "lạc đường", or refer to the context using the word "lạc đường" in the Vietnamese Dictionary.

1. Ngươi lạc đường sao?

2. Họ đã bị lạc đường.

3. Lạc đường hả, cừu non?

4. Hẳn cô ta đi lạc đường.

5. Tôi xin lỗi, tôi bị lạc đường.

6. Trông ông có vẻ bị lạc đường.

7. Mẹ, nếu con đi lạc đường thì sao?

8. Một quý ông bị lạc đường trong rừng.

9. Đồ chó hoang lạc đường, hay là đói thuốc?

10. Có thể bị lạc đường trong bóng tối.1

11. Họ đã đi lòng vòng nhiều ngày và lạc đường

12. Em bị lạc đường và bị thương; trời tối và lạnh.

13. Một số người bị hư mất vì họ đi lạc đường.

14. Nó đang ở ngoài kia, lạc đường, lạnh, và đang bối rối.

15. “Chúng tôi thấy chúng chạy xuyên qua cửa hàng, bị lạc đường.”

16. Người tôi ướt đẫm và lạnh buốt, lạc đường và sợ hãi.

17. Hoặc có lẽ bạn bị lạc đường và cần phải đi ngược lại.

18. Chúng ta được truyền lệnh phải đi tìm những người bị lạc đường.

19. Và nhìn chú giống 1 kẻ lạc đường, chứ không phải kẻ mất trí.

20. Tất cả chúng ta đều đi lạc đường và cần phải được tìm lại.

21. Mọi người đều mệt lử hết cả rồi- Tôi nghĩ rằng chúng ta đã lạc đường

22. (22) Người phụ nữ đang đau khổ vì đã đi lạc đường khi còn niên thiếu.

23. Chúng tôi bị lạc đường trong cơn mưa, và ngựa của chúng tôi đã chạy mất.

24. Sau 15 năm, chị tôi, là người đã bị lạc đường, giờ đã được tìm thấy.

25. Chúng ta phải thiết tha đi ra và tìm kiếm họ khi họ đi lạc đường.

26. Trong chuyến viếng thăm họ lần đầu tiên, anh giám thị lưu động bị lạc đường.

27. * Cần giúp đỡ: những người đi giải cứu tìm kiếm những người đã đi lạc đường

28. Người chủ tịch chỉ định cố vấn của mình theo đuổi con chiên đang lạc đường ấy.

29. Những lựa chọn ngay chính của các em sẽ giữ cho các em không đi lạc đường.

30. Rất dễ để bị xao lãng, đi lang thang ra khỏi con đường và bị lạc đường.

31. Khi được sử dụng đúng cách, một bản đồ giữ cho người hành trình không bị lạc đường.

32. Có ít nhất là chín người chúng tôi trong xe và chúng tôi lúc nào cũng lạc đường.

33. Nếu các chị em cảm thấy bị lạc đường, bị bỏ rơi, hoặc bị lãng quên—đừng sợ hãi.

34. Cuối cùng, Mei quyết định sẽ một mình đến bệnh viện thăm mẹ, hậu quả là bị lạc đường.

35. Nói không chừng bọn chúng lạc đường trên núi Bát Quái sẽ nhảy thẳng đến Chương Hóa cũng nên.

36. Khi một người chăn chiên biết quan tâm, thì nhiều người đang lạc đường vẫn có thể được giác ngộ.

37. Đó là Ánh Sáng chúng ta mang đến cho những người đang ở trong bóng tối và đã lạc đường.

38. Chủ tịch Hội Thiếu Nhi đã nhờ họ đi tìm chúng tôi, vì sợ là chúng tôi bị lạc đường.

39. Em yêu dấu, nếu em đi lạc đường, thì hãy biết rằng tôi đang trên đường đến nơi trú ẩn.

40. Bạn hẳn sẽ coi nó như một công cụ giúp bạn khỏi lạc đường để bạn có thể đi đến nơi.

41. Nô Ê và các thầy tư tế phạm tội làm sai lạc đường lối của Chúa trong những phương diện nào?

42. Vì vậy nếu bạn lạc đường, phần lớn các trang web đều có phần sơ đồ “Site Map” (sơ đồ chỉ dẫn).

43. Nếu em buông tay cha em và quyết định theo con đường riêng của mình, em sẽ lạc đường một cách mau chóng.

44. Toa xe chở hành lý đi lạc đường nên chúng tôi không có quần áo để thay trong suốt chuyến đi sáu ngày.

45. Một số các anh chị em, giống như gia đình Nielson, cũng có những người trong gia đình đã tạm thời đi lạc đường.

46. Thực vật đã tiến hóa để tạo ra những đường bay nhỏ ở đây và ở kia để làm cho những con ong bị lạc đường.

47. Có một công ty cho thuê xe có lắp hệ thống GPS (hệ thống định vị toàn cầu) tên là NeverLost (Không Bao Giờ Lạc Đường).

48. Quân đội La Man bị lạc đường trong vùng hoang dã khi họ khám phá ra An Ma và dân của ông trong xứ Hê Lam.

49. Đức Thánh Linh có thể hướng dẫn các em tránh xa tội lỗi và mang các em trở lại nếu đã đi lang thang và lạc đường.

50. Thay vì có chân để đi theo con đường ngay chính, thì họ rời xa con đường của phúc âm, đi lang thang và bị lạc đường.

Compound words containing "lạc"

Below are compound words containing "lạc" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "lạc" sound to find many more compound words.

lạc bước, lạc bầy, lạc chạc, lạc cảnh, lạc giọng, lạc huy, lạc hướng, lạc hầu, lạc hậu, lạc khoản, lạc loài, lạc lõng, lạc lối, lạc mất, lạc nghiệp, lạc ngũ, lạc nhau, lạc phương hướng, lạc quan, lạc quan tếu, lạc quyên, lạc quyền, lạc quần, lạc quốc, lạc rang, lạc thai, lạc thành, lạc thú, lạc thổ, lạc tiên, lạc tướng, lạc tố, lạc viên, lạc vào, lạc vận, lạc điệu