Meaning of word lẻo lự

in Vietnamese dictionary
lẻo lự
[lẻo lự]
untruthful, dishonest

Sentence pattern with the word "lẻo lự"

Below are sample sentences containing the word "lẻo lự" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "lẻo lự", or refer to the context using the word "lẻo lự" in the Vietnamese Dictionary.

1. Lưỡng lự.

2. Lưỡng lự

3. Không lưỡng lự.

4. Lẻo mép lắm.

5. Cậu lưỡng lự hả?

6. Nhưng Hoằng Dụ lưỡng lự không đi.

7. Bên anh đã lưỡng lự.

8. Anh chị đang lưỡng lự?

9. Vậy thì lỏng lẻo quá.

10. Cô ấy thích mách lẻo.

11. Chớ “lưỡng-lự hoặc hồ-nghi”

12. Tôi không còn lưỡng lự nữa .

13. Chụp đẹp lắm, lẻo mép.

14. Bố đang quá lỏng lẻo.

15. Sao cháu còn lưỡng lự thế?

16. Hãy chờ xem, đồ lẻo mép.

17. “Giáo viên, với cây roi trong tay, lưỡng lự.

18. Lưỡng lự, tôi đi thay quần áo.

19. Anh đúng là lẻo mép.

20. Trẻ ngoan không mách lẻo.

21. Xem thằng lẻo nào nói đấy.

22. Im mồm đi, thằng mách lẻo

23. Tôi không phải đứa lẻo mép.

24. Ông công sứ trả lời tắp lự.

25. Ai cũng thích mách lẻo nhỉ.