Meaning of word loáng một cái

in Vietnamese dictionary
loáng một cái
[loáng một cái]
in a twinkling of the eye, a short while, the next moment

Sentence pattern with the word "loáng một cái"

Below are sample sentences containing the word "loáng một cái" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "loáng một cái", or refer to the context using the word "loáng một cái" in the Vietnamese Dictionary.

1. Loáng cái là hết.

2. Loáng cái là hết

3. [ Nghe loáng thoáng ]

4. Con cái là cái gì đó có gợn, bóng loáng và có màu nâu, càng lớn càng tốt.

5. Bóng loáng/ảnh chụp

6. dpi, giấy bóng loáng

7. Cậu đi xuống và phát hiện một hào bóng loáng .

8. dpi, giấy bóng loáng cao

9. không bóng loáng

10. Giấy ảnh chụp bóng loáng đẹp

11. Có bộ đồ bóng loáng.

12. Giấy bóng loáng ảnh chụp

13. Vảy bóng loáng.

14. In xong bóng loáng

15. Giấy bóng loáng

16. Mành bóng loáng

17. Ảnh chụp bóng loáng

18. Chỉ loáng thoáng thôi.

19. Một người chìa ra một con dao vừa được mài sáng loáng.

20. " Lấp loáng nước mưa,

21. Mành bóng loáng cao

22. Thẻ ảnh chụp bóng loáng

23. Ánh trăng soi lấp loáng.

24. Chỉ nói loáng thoáng thế thôi.

25. x#dpi, giấy bóng loáng cao