lung tung beng in Vietnamese

lung tung beng
[lung tung beng]
in utter confusion/disorder; topsy-turvy; higgledy-piggledy; pell-mell; helter-skelter

Use "lung tung beng" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "lung tung beng" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "lung tung beng", or refer to the context using the word "lung tung beng" in the Vietnamese Dictionary.

1. Không đi lung tung.

2. Tôi làm lung tung.

3. Không lật lung tung.

4. Đừng ăn nói lung tung!

5. Đừng vu cáo lung tung.

6. Anh đang đấm lung tung.

7. Đừng có nói lung tung.

8. Anh ta cứ chạy lung tung.

9. Đừng có đi lung tung nữa.

10. Anh không được đi lung tung!

11. Những thằng nghiện mới đi lung tung.

12. Sắc đấy, nên đừng quơ lung tung.

13. Người nghiện rượu ăn uống lung tung.

14. Sau cùng, có 1 ít lung tung.

15. Cho nên, đừng suy nghĩ lung tung

16. Nghĩ ngợi lung tung vì Rachel ư?

17. Mẹ không có vứt lung tung đâu.

18. Con đừng có đi lung tung chứ

19. Anh đang nói lung tung cái gì đấy?

20. Sếp, mọi việc kết thúc rất lung tung.

21. Cha đã dặng là đừng đi lung tung.

22. Đã bảo họ không được chạy lung tung.

23. Tôi lại nói lung tung rồi.Xin lỗi cô

24. Ngài sẽ thấy tôi không dùng tiền lung tung.

25. Em sẽ làm lẫn lộn lung tung nó lên.