Meaning of word mũi lõ

in Vietnamese dictionary
Mũi lõ nghĩa là mũi dài, mũi cao, người châu Á thường dùng câu mũi lõ, mắt xanh để chỉ người phương tây (do đặc điểm châu Á mũi dẹt, mắt đen, nên sử dụng hình thái đó để phân biệt với người phương Tây).
Mũi lõ: Thuộc loại từ lóng
"Lõ"Nguồn gốc: Là biến âm của từ "nõ" (Có nghĩa là: Cây cọc. Ví dụ: Đóng cọc mít cho mau chín gọi là "đóng nõ mít")
Ý nghĩa: "Lõ" trong tiếng Việt hiện nay chỉ vật gì đâm ra như cọc nhọn, cao gồ hẳn lên (chỉ đầu xương hoặc mũi)
Mũi lõ: Chỉ chiếc mũi nhọn và cao gồ hẳn lên (Thường được dùng để chỉ chiếc mũi cao của người Châu Âu) 
Từ này cũng ít được sử dụng vì nó không hẳn là từ chỉ đặc điểm, mà nó bao hàm ý nghĩa tiêu cực trong suy nghĩ người nói.
[mũi lõ]
long nosed (Frenchnan)

Sentence pattern with the word "mũi lõ"

Below are sample sentences containing the word "mũi lõ" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "mũi lõ", or refer to the context using the word "mũi lõ" in the Vietnamese Dictionary.

1. Anh tây mũi lõ mắt xanh.

2. Mấy ông tây mắt xanh mũi lõ.

3. Do ông không theo phép tắc, nếu không phải do tôi chạy chọt tụi mũi lõ, mọi võ quán ở Hongkong này có thể bình bình an an dạy võ ư?