Meaning of word mọi người

in Vietnamese dictionary
mọi người
[mọi người]
everybody; everyone; young and old (alike); all and sundry
Thật khó có thể làm vừa lòng mọi người
It's very difficult to please everybody
Tiếng Anh cho mọi người
English for everybody; English for general use
Đây là chương trinh giải trí dành cho mọi người
This is a recreational program for young and old (alike)
Mọi người đều công nhận cô ta tốt bụng
Her kind-heartedness is not in dispute; her kind-heartedness is past/beyond/without dispute
Các quy định đó không áp dụng cho tất cả mọi người trong công ty tôi
These regulations do not apply to everyone in my company; these regulations do not apply universally in my company
Mọi người đều biết rằng trái đất quay quanh mặt trời
It's common/public knowledge that the earth revolves round the sun
Hãy nói cho mọi người biết anh là ai
Tell all and sundry who you are
Mọi người chúng tôi đều quý trọng kiến thức uyên bác của ông ta
All of us treasure his erudition
Ông ta được mọi người nhất trí bầu vào hội đồng đô thành
He was elected by a unanimous vote to the city council; he was unanimously elected to the city council
Anh có cho mọi người biết kế hoạch của anh không ?
Did you make your plan public?
Bệnh Xiđa là một hiểm hoạ đối với sức khoẻ mọi người
AIDS is a danger to public health
Tôi cũng bình thường như mọi người , nhưng cái lối nói đùa của hắn thật dễ làm mếch lòng
I am as good as the next man, but his jokes are really disobliging
Chúc mọi người năm mới hạnh phúc
Happy New Year to one and all
Mời mọi người lên xe ( hoặc tàu )!
All aboard!
Mời mọi người xuống xe ( hoặc tàu )!
All change!

Sentence pattern with the word "mọi người"

Below are sample sentences containing the word "mọi người" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "mọi người", or refer to the context using the word "mọi người" in the Vietnamese Dictionary.

1. Mọi người đều ăn cắp, mọi người đều dối trá.

2. mọi người.

3. Mọi người không điên như mọi người nghĩ về tôi đâu

4. Mọi người trong cửa hàng, mọi người quay trở lại đây đi?

5. Chào mọi người.

6. Mọi người đều đã giảm trên tất cả mọi người khác xuống bước.

7. mọi người đối chiếu thông tin chỉ mọi người đến nguồn tin chỉ mọi người đến Tổ chức Khảo sát địa chấn Mỹ

8. Trước mặt mọi người?

9. Mọi người cần gì?"

10. Mọi người khoan đã

11. Mọi người, nằm xuống!

12. Mọi người, cúi xuống!

13. Mọi người chào lại.

14. Làm mọi người cười.

15. Mọi người đều cười.

16. Được rồi, mọi người.

17. Mọi người ngồi yên.

18. Mọi người điên rồi.

19. Mọi người lại đói.

20. Cụng nào mọi người.

21. Mọi người núp đi.

22. Mọi người lùi lại

23. Mọi người ra biển.

24. Mọi người sợ lắm.

25. Mọi người cúi xuống

26. In & mọi người dùng

27. Xin chào mọi người.

28. Mọi người đều bụp!

29. Mọi người dậy thôi.

30. Mọi người ngồi vững.

31. Mọi người hoan hô.

32. Dường như mọi người rất bận rộn và dường như mọi người đang hối hả.

33. Mọi người, mau tránh ra

34. Anh xa lánh mọi người.

35. Tập trung nào, mọi người.

36. Mọi người đã chết rồi.

37. Hãy cho mọi người biết

38. Mọi người đều khâm phục.

39. Chúa phù hộ mọi người.

40. À, hầu hết mọi người

41. Mọi người trật tự xem.

42. Mọi người vất vả rồi.

43. Một chầu cho mọi người

44. Mọi người đâu hết rồi?

45. Mọi người ghét điều này.

46. Mọi người, lại đây ngay!

47. Mọi người hãy bình tĩnh.

48. Mọi người rất bình tĩnh.

49. Mọi người đều bực mình

50. Hãy chiều lòng mọi người.