một lòng một dạ in Vietnamese

một lòng một dạ thể hiện sự trung thành, tận tâm trước sau như một.
[một lòng một dạ]
xem hết lòng
Họ đã một lòng một dạ chiến đấu vì tổ quốc thân yêu
They fought body and soul for their beloved homeland

Use "một lòng một dạ" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "một lòng một dạ" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "một lòng một dạ", or refer to the context using the word "một lòng một dạ" in the Vietnamese Dictionary.

1. Ông đã một lòng một dạ tin tưởng đi theo kháng chiến cho đến thắng lợi cuối cùng.

2. Cảm xúc cuối cùng có thể đến từ ý nghĩ phải một lòng một dạ với cha/mẹ ruột.

3. Chữ “trung thành” khiến người ta nghĩ đến tính trung thực, một lòng một dạ và hết lòng tận tụy.

4. 9 Thật là một đặc ân tuyệt diệu được vui mừng hợp nhất “một lòng một dạ với nhau và hết sức cùng nhau bênh vực đức tin của Phúc âm”!

5. Ngài một lòng một dạ trong sự sùng kính, luôn luôn đặt ý muốn của Cha lên trên ý muốn của ngài, ngay đến độ phải chịu một cái chết ô nhục (Ma-thi-ơ 6:10; Lu-ca 22:42).

6. Theo Từ điển tiếng Việt 2000 của Viện Ngôn Ngữ Học, trung thành có nghĩa “trước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì”.