Meaning of word nỡ lòng nào

in Vietnamese dictionary
nỡ lòng nào
[nỡ lòng nào]
xem nỡ nào
không nỡ lòng nào nói với anh (chị) điều ấy
he could not bring himself to tell her that

Use "nỡ lòng nào" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "nỡ lòng nào" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "nỡ lòng nào", or refer to the context using the word "nỡ lòng nào" in the Vietnamese Dictionary.

1. Các ông nỡ lòng nào?

2. Sao anh nỡ lòng nào để nó ở đó?

3. ai nỡ lòng nào lìa khỏi cuộc đời chứ!

4. Cô nỡ lòng nào từ chối máy tính cho bọn trẻ sao?

5. Tôi không nỡ lòng nào từ chối không giúp cô ta gặp ngài ấy.

6. Thành thử ông thẩm phán đó bảo rằng ông đã không nỡ lòng nào ký lệnh cho tiếp máu chống lại ý muốn của bà cả.