nam in Vietnamese

nam
[nam]
spirit of a drowned person
south; southern; southerly
Nam Âu
Southern Europe
Phương nam đối ngược với phương bắc trên la bàn
South is opposite North on a compass
Toà nhà nhìn về hướng nam
The building faces/fronts south
Cho cửa sổ nhìn về hướng nam
To expose a window to the south
Họ đã định cư ở miền Nam lâu rồi
They have settled in the South for years
Đi nghỉ ở miền Nam nước Pháp
To have a holiday in the South of France
Nam Thái Bình Dương
South Pacific
Điểm cực nam của hòn đảo
The southernmost point of an island
Người miền Nam
Southerner
male
Nam thí sinh
Male candidate
Phân biệt đối xử giữa nam nhân viên và nữ nhân viên
To differentiate between male and female employees
xem nam giới
Nam sử diễn ca
History of Vietnam in verses

Use "nam" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "nam" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "nam", or refer to the context using the word "nam" in the Vietnamese Dictionary.

1. Các sông chính là Nam Phak, Nam Sae, Nam Beng, Nam Kor và Nam Nga.

2. Chỉnh hướng Nam Tây Nam.

3. Một người nam cầu hôn nam.

4. Quần động/thực vật của châu Nam Cực và các đảo Nam cực (phía nam 60° vĩ nam) được bảo vệ bởi Hiệp ước Nam cực.

5. Miền Nam Việt Nam, Ngày Valentine, 1969

6. Muồng trâu ở miền Nam Việt Nam.

7. Phạm vi được biết đến của mực kéo dài hàng ngàn cây số về phía bắc từ Nam Cực tới miền nam Nam Mỹ, phía nam Nam Phi, và phía Nam của New Zealand, khiến nó chủ yếu là một loài sinh sống ở toàn bộ Nam Băng Dương xung quanh Nam Cực.

8. Phần 3-Miền Nam-Giọng Hò Phương Nam.

9. 1965 – Chiến tranh Việt Nam: Toán lính Mỹ đầu tiên được gửi đến Nam Việt Nam.

10. Miền nam México, Trung Mỹ, miền bắc Nam Mỹ.

11. Các sông chính chảy qua tỉnh là sông Nam Song, sông Nam Ngum và sông Nam Lik.

12. Người Nam Hung Nô thường sống ở phía nam.

13. Về hướng Nam, phía Tây Nam 50 hải lý.

14. Tỉnh cũ Biên Hoà ở Đông Nam Bộ Việt Nam.

15. Ngữ chi Thái (Tai): Hoa Nam và Đông Nam Á.

16. Hiệp định Genève năm 1954 chia Việt Nam thành Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ở miền Bắc và Việt Nam Cộng hòa ở miền Nam.

17. Có sáu phương ngữ Moksha: Trung, Tây (hay phương ngữ Zubu), Tây Nam, Bắc, Đông NamNam.

18. Ở tận phía nam, một chòm sao sáng tên Thập Tự Nam giúp họ định vị Nam Cực.

19. Nam châm.

20. Nam Cực là châu lục nằm ở cực Nam Trái Đất, và bao gồm cả Cực Nam địa lý.

21. 1964 – Chiến tranh Việt Nam: Quân đội Nhân dân Việt Nam bắt đầu xâm nhập Việt Nam Cộng hòa.

22. Họ chia nhóm 3: 2 nam 1 nữ, 2 nữ 1 nam, 3 nam, 3 nữ, không sao cả.

23. Từ mề đay thường được người miền Nam Việt Nam dùng.

24. Về phía nam đến 40°Nam], nhiệt độ giảm nhanh chóng.

25. Đó là bộ trưởng bộ ngoại giao miền nam Việt Nam cùng những quan chức Việt Nam cấp cao khác.

26. Nam Luân Đôn là phần phía nam của Luân Đôn, Anh.

27. Tenor hay giọng nam cao là một loại giọng hát nam nhạc cổ điển có âm vực nằm giữa giọng Countertenor (Phản nam cao) và giọng Baritone (Nam trung).

28. Bản điện tử . ^ Sơn Nam, 'Lịch sử khẩn hoang miền Nam.

29. Tuy nhiên, pháo đài Nam vẫn còn trong tay Đại Nam.

30. Chính quyền Việt Nam Cộng hòa, Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, và Cộng hòa miền Nam Việt Nam lên án mạnh mẽ những hành vi ghê tởm đó.

31. 30 năm chiến tranh ở miền Nam Việt Nam đã kết thúc.

32. Thông báo gửi Lansdale: Nạn tham nhũng ở miền Nam Việt Nam.

33. Đây là một đoạn tây nam của khu Nam Thái Bình Dương.

34. Các dân tộc ít người ở Việt Nam: các tỉnh phía nam.

35. Lưu vực Nam (South Park) là thượng nguồn của sông Nam Platte.

36. Nam Cực/Casey

37. Hướng tây nam.

38. Giọng nam ZuluFestivalVoiceName

39. “Người Việt Nam đầu tiên cắm cờ tổ quốc ở Nam cực”.

40. Chính quyền nhân dân huyện Hoa Nam đóng tại trấn Hoa Nam.

41. Trước kia,Nam Đồng từng là một xã thuộc huyện Nam Sách.

42. Nam Cực/DumontDUrville

43. Giọng nam ÝFestivalVoiceName

44. Thanh nam châm?

45. Nữ Nam tước.

46. Nam tước Đỏ.

47. Với vai trò nhân viên bảo vệ, Hội về sống chung nhà với Nam để "bảo vệ Nam lúc Nam vẽ tranh".

48. Chỉ nam giới.

49. Bắc hay Nam?

50. Nam Cực/Syowa