Meaning of word ngấn lệ

in Vietnamese dictionary
ngấn lệ
[ngấn lệ]
Traces of tears.

Sentence pattern with the word "ngấn lệ"

Below are sample sentences containing the word "ngấn lệ" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "ngấn lệ", or refer to the context using the word "ngấn lệ" in the Vietnamese Dictionary.

1. Mắt Mary ngấn lệ.

2. Những người đàn ông mắt ngấn lệ.

3. Mắt tôi ngấn lệ rồi.

4. * Nhiều người vui đến ngấn lệ vì quá đỗi ngạc nhiên.

5. Rồi mắt ngấn lệ, ông nói: “Tôi sắp chết rồi!”

6. Đôi mắt đứa bé gái ngấn lệ khi nhìn lên mẹ của mình .

7. Tôi đã quát mắng và cô ấy nhìn tôi bằng đôi mắt ngấn lệ đầy căm phẫn .

8. Lòng họ xúc động, giọng nói của họ êm nhỏ, và mắt của họ ngấn lệ.

9. Có lẽ mắt bạn còn ngấn lệ khi thấy có thêm người đứng về phía Đức Giê-hô-va.

10. Anh nhớ lại: “Sau khi báp têm, mắt chị ấy ngấn lệ vui mừng, khiến cả vợ tôi và tôi cũng phải rơi nước mắt vì hạnh phúc”.

11. Vào lúc kết thúc cuộc phỏng vấn của chúng tôi, anh ấy hỏi tôi câu hỏi này với đôi mắt ngấn lệ: “Thưa Chủ Tịch Yamashita, tại sao tôi đến Nhật Bản?

12. Trong khi ông nói, ông có thể biết được qua nét mặt của nhiều người và ngấn lệ trong khóe mắt của họ rằng họ đã tiếp nhận được sứ điệp của ông.

13. Với đôi mắt ngấn lệ, Renee bảo đảm với tôi rằng cô ấy biết Sách Mặc Môn là chân chính và giải thích rằng nếu tôi muốn biết xem sách đó có chân chính không, thì cách duy nhất là—hãy đoán xem là gì—phải đọc sách đó!