nhởn nhơ in Vietnamese

nhởn nhơ
[nhởn nhơ]
Be carefree, happy-go-lucky, careless, light-hearted, devil-may-care
Gần thi mà cứ nhởn nhơ
To be carefree though the examination are coming near.
stroll, saunter, ramble
nó nhởn nhơ trên đường
he messes about in the road

Use "nhởn nhơ" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "nhởn nhơ" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "nhởn nhơ", or refer to the context using the word "nhởn nhơ" in the Vietnamese Dictionary.

1. Chúng vẫn đang nhởn nhơ.

2. Gã giết Shado vẫn nhởn nhơ ngoài kia.

3. Sao các anh nhởn nhơ được vậy?

4. Đây không phải là nơi nhởn nhơ.

5. Tên sát nhân vẫn còn nhởn nhơ.

6. Hai đứa nó vẫn còn nhởn nhơ ngoài đó?

7. Ngôi chùa này khỉ nhởn nhơ khắp khuôn viên.

8. Thế nên... tôi cho rằng Heisenberg vẫn đang nhởn nhơ.

9. Ý em là mấy chuyện xấu đang nhởn nhơ ngoài kia, Dean.

10. Ngay cả khi hung thủ thực sự vẫn đang nhởn nhơ sao?

11. Không có chừng nào kẻ giết ta vẫn đang nhởn nhơ.

12. Tôi cũng không thể nào nhởn nhơ với sự kiện này.

13. Một ngày nào đó chúng sẽ giết anh, và chúng vẫn nhởn nhơ.

14. Một tên sát nhân đang nhởn nhơ trên các con đường của thành phố.

15. Và con nghĩ loài người để cô ta nhởn nhơ như vậy sao?

16. Có một kẻ giết người hàng loạt vẫn đang nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật.

17. Slade còn nhởn nhơ ngoài kia, gia đình chúng ta đều không an toàn.

18. 18 Vì núi Si-ôn, nơi bị tiêu điều,+ nơi loài chồn cáo nhởn nhơ.

19. Nếu ai đó muốn ám sát cô ấy thì chúng vẫn nhởn nhơ ngoài kia.

20. Những gã đó vẫn nhởn nhơ ngoài kia và chúng sẽ lại lên cơn đói.

21. Hắn đã giết 3 cô gái và hắn vẫn nhởn nhơ ngoài kia để giết Jill sao?

22. Sao anh có thể để cậu ta còn 2 gã kia thì nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật

23. Cô nhìn qua các ô cửa sổ mở về phía những con bướm đang nhởn nhơ bay lượn.

24. 20 Đôi khi những người không tin kính làm điều ác mà có vẻ như vẫn nhởn nhơ.

25. Kẻ theo dõi thực sự đâu phải tôi Hắn ta còn nhởn nhơ ơ ngoài kia kìa.

26. Tại sao chúng ta phải phí thời gian ngồi đây trong khi # tên tù bỏ trốn vẫn đang nhởn nhơ

27. Bây giờ không phải là lúc nhởn nhơ khuây khoả hoặc cứ cầu an , làm việc gì cũng từ từ .

28. Đối tượng đã bị bắt, bị buộc tội, bị bỏ tù...... trốn thoát, bị coi là chết, và bây giờ đang nhởn nhơ ở Chicago

29. Nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật, được bảo vệ bởi một đội quân sicario... trong một thành phố đã từ chối giao nộp hắn.

30. 6 Người làm chủ thường than phiền nhân viên của họ hay đến trễ, ưa đi nhởn nhơ, ăn ở dơ dáy và không thể tin cậy được.

31. Chúng tôi muốn tạo cho con sự cân bằng giữa sự tự do làm điều mình thích và không có quá nhiều tiền để nhởn nhơ vô tích sự.

32. Sáng hôm sau, khi hắn vẫn còn đang nhởn nhơ đánh golf, em gọi bên Mesa Verde và các khách hàng khác của em, rồi đem họ theo luôn.

33. Chúng giờ đây nhởn nhơ gửi đi thông tin rằng chúng đã bảo vệ Okapi bằng chiến tranh bởi chúng tôi đã truyền tin rằng chúng đang giết chóc và săn trộm khắp nơi.

Compound words containing "nhởn"

Below are compound words containing "nhởn" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "nhởn" sound to find many more compound words.

nhởn nhơ