răm in Vietnamese

Răm nghĩa là rau răm. một trong nhiều loại rau dùng làm gia vị, có mùi thơm.
Rau Răm là một cây rau gia vị của người Việt, rất phổ biến trong các bữa ăn như một loại rau thơm được nhiều người ưa thích.
Ngoài ra, rau răm còn là một dược liệu chữa một số bệnh thông thường hàng ngày
Rau răm hay còn gọi là thủy liễu.
Tên khoa học Polygonum odoratum Lour.
Thuộc họ Rau răm Polygonaceae.

[răm]
xem rau răm
Fragrant khotweed.

Use "răm" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "răm" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "răm", or refer to the context using the word "răm" in the Vietnamese Dictionary.

1. Thân răm có đốt.

2. Họ răm rắp nghe theo ngươi.

3. Hay một người răm rắp tuân lệnh cha mình?

4. Có lẽ khi còn nhỏ, con răm rắp nghe lời bạn.

5. Khi quá lạnh hoặc quá nóng, cây rau răm sẽ lụi tàn.

6. Món gỏi gà xé phay cũng dùng rau răm làm tăng hương vị.

7. Tuy nhiên, binh lính đã răm rắp tuân lệnh đại đội trưởng Medina.

8. Ánh còn khoe với Thành là ba má nghe nàng “răm rắp”.

9. Cậu không cần quất cây roi vì chúng đã răm rắp tuân theo lời hô của cậu.

10. Ông này mặc áo khoác da, ổng đeo kính răm, nó phản chiếu, như cái cảnh sát dùng.

11. Nó theo đúng răm rắp những chỉ dẫn mà Jan có được nhờ tiếp xúc với các du kích chiến khu

12. Trong tinh dầu của rau răm người ta tìm thấy các aldehyd chuỗi dài như decanal (28%), dodecanal (44%), ngoài ra là decanol (11%).

13. Tương tự thế, một người chồng áp dụng lời khuyên trong Kinh Thánh sẽ không dọa nạt và bắt vợ răm rắp nghe theo.

14. Một yếu tố cơ bản là các linh mục và thầy dòng đông đến hàng chục ngàn, thảy đều răm rắp tuân lệnh các giám mục.

15. Tại Singapore và Malaysia, lá rau răm thái nhỏ là thành phần thiết yếu của món súp laksa, người ta dùng nhiều đến mức tên gọi theo tiếng Malay daun laksa có nghĩa là "lá laksa".

16. Có một câu nói trong tiếng Việt, "rau răm, giá sống", trong đó đề cập đến niềm tin phổ biến rằng rau mùi làm giảm ham muốn tình dục, trong khi giá đậu có tác dụng ngược lại.

17. Anh có thể giúp vợ dễ dàng nhìn nhận vị trí chủ gia đình của mình nếu: (1) anh không đòi hỏi vợ phải răm rắp tuân phục; (2) anh yêu vợ như chính thân mình, ngay cả khi nảy sinh vấn đề.—Ê-phê-sô 5:25-29.

18. Bộ Rau răm (danh pháp khoa học: Polygonales) là tên gọi của một bộ thực vật có hoa, được một số hệ thống phân loại thực vật cũ công nhận, chẳng hạn hệ thống Wettstein phiên bản sửa đổi cuối cùng năm 1935, hệ thống Engler trong lần cập nhật năm 1964 hay hệ thống Cronquist phiên bản năm 1981.

19. Một hệ thống được biết đến nhiều có sử dụng tên gọi này là hệ thống Cronquist và trong phiên bản gốc của hệ thống này năm 1981 thì định nghĩa của phân lớp này là: Phân lớp Caryophyllidae Bộ Caryophyllales- bộ Cẩm chướng Bộ Polygonales- bộ Rau răm Bộ Plumbaginales- bộ Bạch hoa đan Trong hệ thống APG II năm 2003, các loài thực vật trong phân lớp này được xếp vào trong bộ Caryophyllales mở rộng.

Compound words containing "răm"

Below are compound words containing "răm" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "răm" sound to find many more compound words.

răm rắp