rổ rá in Vietnamese

Rổ rá là những dụng cụ dùng để đựng vật dụng, thường được sử dụng ở nhà.
Rá: đồ vật đan bằng nan tre nhỏ, dày, đan khít nhau, dùng để vo gạo (ngày nay còn được làm bằng chất liệu nhựa hoặc các chất liệu khác)
Rổ: cũng là đồ vật bằng nan tre nhỏ, thưa, đan lại với nhau, dùng để đựng rau, củ, quả. (ngày nay cũng được làm cả bằng nhựa, kim loại)
[rổ rá]
Baskets (nói khái quát).
Rổ cá cạp lại
A remarried widow (widower).

Use "rổ rá" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "rổ rá" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "rổ rá", or refer to the context using the word "rổ rá" in the Vietnamese Dictionary.

1. Ngoài ra có những vật dụng nhỏ được tráng men, các hạt carnelian, các mô hình đồ dùng, rổ rá và một lượng lớn các con dấu.

2. Tại các hòn đảo kém phát triển - thường được gọi là "đảo gia đình" - các món đồ thủ công gồm cả các loại rổ rá làm từ lá cọ.

Compound words containing "rổ"

Below are compound words containing "rổ" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "rổ" sound to find many more compound words.

rổ rá