Meaning of word rong ruổi

in Vietnamese dictionary
ong ruổi nghĩa là đi liên tục lang thang trên chặng đường dài, nhằm mục đích nhất định.
[rong ruổi]
(cũng viết) giong ruổi Travel far and double - quick.
" Đường rong ruổi lưng đèo cung tiễn " (Cung oán ngâm khúc)
Travelling far and double - quick with bow and arrows in one's back.
ramble about, travel

Use "rong ruổi" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "rong ruổi" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "rong ruổi", or refer to the context using the word "rong ruổi" in the Vietnamese Dictionary.

1. Đang rong ruổi?

2. Cậu ta lái nó rong ruổi.

3. Không quan tâm tôi rong ruổi đây đó

4. Dừng rong ruổi một phút được chứ em?

5. Tôi đã luôn tìm kiếm, tôi đã luôn rong ruổi ".

6. Chúng tôi đã dành rất nhiều thời gian rong ruổi bên nhau.

7. 8 Nó rong ruổi khắp các đồi, tìm đồng cỏ,

8. Không quan tâm đến việc tôi rong ruổi đây đó

9. Chúng tôi đã rong ruổi cùng nhau, giết người cùng nhau.

10. Tôi cùng với mấy bầy đàn rong ruổi khắp đất nước.

11. Năm tiếng rong ruổi ngoài đường chỉ để anh thể hiện kho hàng đấy.

12. Và đó là lý do tại sao tôi sẽ rong ruổi bên cạnh anh, hiểu chưa?

13. Tôi là gã cao bồi nghèo đơn độc, rong ruổi trên đường dài xa quê hương

14. Tôi là gã cao bồi nghèo đơn độc, rong ruổi trên đường dài xa quê hương...

15. Và con nên học cách trở thành một vị vua hơn là suốt ngày rong ruổi trên đường.

16. Chúng ta sẽ rong ruổi cùng bọn cướp ở Nam Mỹ với kim cương thô giấu trong yên ngựa.

17. Chẳng mấy chốc, các bà nội trợ bắt đầu rong ruổi khắp thành phố dưới cái cớ mua sắm.

18. Chúng tôi đã thực hiện hàng tá cuộc phỏng vấn, và rong ruổi khắp vùng để tìm kiếm em gái cậu.

19. Mặt biển đang đóng băng nhanh, không lâu nữa con gấu này có thể rong ruổi đi tìm thức ăn.

20. Sau hơn 12 năm rong ruổi, Voyager 2 giờ đây từ từ tiến đến cuộc hẹn với Sao Hải Vương.

21. Khi Darwin còn trẻ rong ruổi trên hành trình của tàu Beagle, ông không có các giải thiết, hay lý thuyết nào cả.

22. Tôi rong ruổi vòng quanh nước Úc hai lần bằng xe mô-tô, và làm một chuyến vòng quanh thế giới.

23. Mùa hè năm sau, tôi đang trong một chiếc Land Rover với một vài bạn cùng lớp, rong ruổi trên sườn đồi Rwanda.

24. Bố và mẹ tôi rời Jamaica và rong ruổi suốt 4000 dặm, và tuy nhiên họ bẩm sinh là dân du mục.

25. Ba tay guitar trẻ, lần này dưới tên Johnny and the Moondogs, đi rong ruổi khắp nơi để chơi nhạc và tìm một tay trống.

26. TẠI SAO bạn thích thú đi dạo trong công viên hoặc rong ruổi qua những cánh đồng ngạt ngào hương thơm của các loài hoa?

27. Trong buổi phỏng vấn năm 1969 cùng Jann Wenner, Dylan nói: "Tôi đã rong ruổi suốt gần 5 năm, nó khiến tôi kiệt sức.

28. Alfred chỉ là một học sinh trung bình và thích được rong ruổi chạy chơi ngoài cánh đồng hơn là phải bị ngồi trong lớp học.

29. Giống như tổ tiên của mình, dân du mục ngày nay họ rong ruổi trên những đường ray, và đường nhựa của nước Mỹ.

30. Drogo là một vị khal quyền lực, một người thuộc tộc Dothraki, bộ tộc của những chiến binh cưỡi ngựa chuyên rong ruổi trên các Thành phố Tự do.

31. Ông rong ruổi quên mình trên đường xa, chính mình lại trả giá đáng kể, nhưng không vì lợi lộc vật chất hay danh vị mà là để giúp người khác.

32. Gia đình Minogue phải thường xuyên rong ruổi tại nhiều vùng ngoại ô tại Melbourne để duy trì chi phí sinh hoạt, điều luôn khiến Kylie cảm thấy bất an khi còn nhỏ.

33. Trong bốn tháng, chị đã một mình rong ruổi khắp đất nước rộng lớn này, phân phát trên 6.000 tạp chí giúp nghiên cứu Kinh Thánh bằng tiếng Afrikaans, tiếng Anh và tiếng Đức.

34. Vào tháng 9 năm 1733, vua Stanisław đặt chân tới kinh thành Warsaw, sau khi đã rong ruổi qua miền Trung Âu nhiều ngày đêm cải trang thành một người đánh xe.

35. Chỉ có một giỏ được sử dụng, và quả bóng phải được "lấy lại" hoặc "dọn dẹp" - chuyền hoặc rong ruổi ngoài đường ba điểm mỗi lần sở hữu quả bóng thay đổi từ đội này sang đội kia.

36. Đó là câu chuyện về những người có thể làm những việc bất khả thi, dù cho đó có là Kanye West, James Franco hay một đứa trẻ đang rong ruổi trên những con phố của Đại lộ Hollywood.

37. Được giới thiệu lần đầu tiên vào năm 1996 trong cuốn sách A Game of Thrones, Drogo là một khal, có nghĩa là người lãnh đạo của tộc người Dothraki, một bộ tộc chiến binh chuyên rong ruổi khắp nơi trên lục địa Essos.

38. Trong thời kỳ này, những thương gia châu Âu có năng lực "rong ruổi ngoài bể khơi và thặng dư từ khắp nơi trên thế giới (đôi khi bằng thái độ hòa nhã, đôi khi bạo lực) cho riêng mình và tập hợp chúng tại châu Âu."

39. Manetho cũng nói rằng Khufu đã thể hiện sự bất kính đối với các vị thần, ngoài ra Khufu còn đã viết một cuốn sách thiêng về điều đó và chính bản thân ông ta (Manetho) đã có được quyển sách này trong chuyến hành trình rong ruổi khắp các vùng đất của Ai Cập.

40. Hai chữ "du mục" gợi lên một hình ảnh đen trắng xưa cũ về một người đàn ông lớn tuổi chịu nhiều sương gió, đen nhẻm vì than đá và chân đung đưa trên toa chở hàng, nhưng, đây là những bức ảnh màu và nó phản ánh sinh động một cộng đồng rong ruổi khắp đất nước, sống mãnh liệt và tự do sáng tạo, vì họ nhìn thấy những góc của nước Mỹ mà người khác không thấy được.