sai quả in Vietnamese

sai quả
[sai quả]
yield plenty of fruit, bear rich fruit, closely-fruited
cây hồng này có sai quả không ?
does this persimmon tree bear good fruit ?

Use "sai quả" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "sai quả" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "sai quả", or refer to the context using the word "sai quả" in the Vietnamese Dictionary.

1. Một chùm sung sai quả

2. Về đồng ruộng tươi tốt và cây nho sai quả.

3. Thông thường, nếu không tiếp nhận phấn từ cây khác, cây ăn trái sẽ không sai quả.

4. Dọc theo bờ sông những cây sai quả có lá “dùng để chữa lành cho các dân” (Khải-huyền 22:1, 2).

5. 11 Nhưng cây vả đáp: ‘Lẽ nào tôi phải bỏ sự ngọt ngào và sai quả của mình mà đi đung đưa trên những cây khác?’.

Compound words containing "sai"

Below are compound words containing "sai" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "sai" sound to find many more compound words.

sai be bét, sai biệt, sai biệt khả định, sai biệt phân kỳ, sai bét, sai bảo, sai chân, sai chính tả, sai con, sai cách tuyệt đối, sai cử, sai dị, sai dịch, sai gân, sai hoa, sai hàng, sai hẹn, sai khiến, sai khác, sai khớp, sai lạc, sai lầm, sai lầm hữu khuynh, sai lầm khuyết điểm, sai lầm nghiêm trọng, sai lầm trong công tác, sai lầm tả khuynh, sai lệch, sai lời, sai một li đi một dặm, sai ngoa, sai ngạch, sai ngữ pháp, sai nha, sai nhầm, sai nhời