Meaning of word sai vặt

in Vietnamese dictionary
sai vặt
[sai vặt]
to send sb on small errands

Use "sai vặt" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "sai vặt" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "sai vặt", or refer to the context using the word "sai vặt" in the Vietnamese Dictionary.

1. Một tay sai vặt.

2. Chỉ để sai vặt thôi hả?

3. Chân sai vặt của Chính phủ.

4. Hoặc có thể chỉ là chân sai vặt.

5. Người sai vặt có thể đến lấy mà, Dorothy.

6. Vậy nghĩa là tôi không phải người để sai vặt.

7. Làm sao để nộp đơn xin làm người sai vặt của em?

8. Có người để tôi tin cậy sai vặt thì lúc nào cũng tốt.

9. Cần có một kẻ để sai vặt khi chúng ta xong việc chứ.

10. Có người để tôi tin cậy sai vặt thì lúc nào cũng tốt

11. Một gã từng làm sai vặt cho tôi ở Fort Bragg, North Carolina.

12. Bố chỉ là thằng bị sai vặt thôi. Vừa đưa hết tiền cho Fiona rồi.

13. Cho tới gần đây, ông ta chỉ là tên tiểu tốt- - chân sai vặt của Jon Arryn'.

14. Chúng tôi sẽ không từ bỏ giao kèo này để thành đám sai vặt cho ông, thủng chứ?

15. Từng là tên sai vặt của Chúa tể Thanh Long (thực chất là nhân vật "phản diện ngầm" ở phần 1).

16. Tôi đã để anh biến tôi trở thành tên sai vặt của anh và giờ anh lấy cắp nghiên cứu của tôi ư?