sai vặt in Vietnamese

Sai vặt nghĩa là chỉ bảo làm việc vặt, làm nhiều việc linh tinh.

Sai ở đây nghĩa là "sai bảo, sai khiến"
Vặt hiểu ở đây là việc lặt vặt, việc nhỏ.
"Bị sai vặt" không chỉ đơn thuần là "bị bắt làm các việc lặt vặt, việc nhỏ" mà cũng có thể hiểu là "bị bắt làm nhiều việc, nhưng thường cũng không phải việc quá quan trọng"

Use "sai vặt" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "sai vặt" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "sai vặt", or refer to the context using the word "sai vặt" in the Vietnamese Dictionary.

1. Một tay sai vặt.

2. Chân sai vặt của Chính phủ.

3. Chỉ để sai vặt thôi hả?

4. Hoặc có thể chỉ là chân sai vặt.

5. Người sai vặt có thể đến lấy mà, Dorothy.

6. Vậy nghĩa là tôi không phải người để sai vặt.

7. Làm sao để nộp đơn xin làm người sai vặt của em?

8. Có người để tôi tin cậy sai vặt thì lúc nào cũng tốt.

9. Cần có một kẻ để sai vặt khi chúng ta xong việc chứ.

10. Có người để tôi tin cậy sai vặt thì lúc nào cũng tốt

11. Một gã từng làm sai vặt cho tôi ở Fort Bragg, North Carolina.

12. Bố chỉ là thằng bị sai vặt thôi. Vừa đưa hết tiền cho Fiona rồi.

13. Cho tới gần đây, ông ta chỉ là tên tiểu tốt- - chân sai vặt của Jon Arryn'.

14. Chúng tôi sẽ không từ bỏ giao kèo này để thành đám sai vặt cho ông, thủng chứ?

15. Từng là tên sai vặt của Chúa tể Thanh Long (thực chất là nhân vật "phản diện ngầm" ở phần 1).

16. Tôi đã để anh biến tôi trở thành tên sai vặt của anh và giờ anh lấy cắp nghiên cứu của tôi ư?

Compound words containing "sai"

Below are compound words containing "sai" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "sai" sound to find many more compound words.

sai be bét, sai biệt, sai biệt khả định, sai biệt phân kỳ, sai bét, sai bảo, sai chân, sai chính tả, sai con, sai cách tuyệt đối, sai cử, sai dị, sai dịch, sai gân, sai hoa, sai hàng, sai hẹn, sai khiến, sai khác, sai khớp, sai lạc, sai lầm, sai lầm hữu khuynh, sai lầm khuyết điểm, sai lầm nghiêm trọng, sai lầm trong công tác, sai lầm tả khuynh, sai lệch, sai lời, sai một li đi một dặm, sai ngoa, sai ngạch, sai ngữ pháp, sai nha, sai nhầm, sai nhời