sam in Vietnamese

sam
[sam]
danh từ
purslain, portulaca (rau sam)
king-crab, crustacean, shell-fish
con sam
limuloid

Use "sam" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "sam" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "sam", or refer to the context using the word "sam" in the Vietnamese Dictionary.

1. Sam Sam hiền lành chấp nhận ngay.

2. Này, Sam!

3. Sam O'cool.

4. Bảo trọng, Sam.

5. Đây nà Sam.

6. Cố lên, Sam!

7. Sam, tôi sai rồi.

8. Bật TV lên, Sam.

9. Cặp của Sam

10. Ý hay, Sam

11. Nghe này, Sam.

12. Lấy sợi dây, Sam!

13. Sam sống tự lập.

14. Thị trấn (thesaban tambon) Sam Ngam nằm trên toàn bộ tambon Sam Ngam.

15. Sam ghi cá độ?

16. Sam, Em xin lỗi.

17. Cà chua không, Sam?

18. Ta phải làm thế, Sam.

19. Sam, em không dừng được!

20. Sam đã bắt tay già.

21. Hãy nghĩ về Sam.

22. Bám chắc vào, Sam!

23. Sam sẽ là con mồi.

24. + 16 Rồi Sam-sôn nói:

25. Anh cũng * éo biết, Sam.

26. Cô ấy thương Sam lắm.

27. Nào, Sam, nghe máy đi.

28. Sam vẫn hôn mê à?

29. " Sam ăn ngấu nghiến cái bánh pizza. " Chứ không thể nói cụt lủn, " Sam ăn ngấu nghiến. "

30. Đừng cằn nhằn nữa, Sam.

31. Hên thôi Cám ơn, Sam.

32. Sam, nó trên mặt bà ấy!

33. Sam, anh đã biết về Hourglass.

34. Sam đang lục soát văn phòng.

35. Vâng, Sam phát cuồng vì Mary.

36. Sam Middleton, bộ tư pháp.

37. Sam, cậu có gì rôi?

38. Cứ gọi tôi là Sam.

39. Sam, phụ anh một tay.

40. Sam-sôn lộ vẻ bực tức.

41. Đừng có quạu với tôi, Sam.

42. Sam, hiển nhiên, đuổi theo cậu.

43. Tôi muốn xem tình hình Sam.

44. Hey, Sam, tôi cần đi nhờ.

45. Đừng để họ đưa tôi đi, Sam.

46. Con ôm Subway Sam đi, được chứ?

47. Chiếc nhẫn đang chế ngự tôi, Sam.

48. Sam mách lẻo với ông đấy à?

49. Sam Trammell (sinh ngày 29 tháng 1 năm 1969) là một nam diễn viên người Mỹ. ^ “Sam Trammell: Performer”.

50. Huyện đã được đặt tên Bueng Sam Phan (Sam Phan pond) theo nguồn ngước quan trọng của huyện.