suốt ngày in Vietnamese

Suốt ngày nghĩa là ngày này qua ngày khác, liên tục và có tính tuần hoàn đều đặn.

Ví dụ: Suốt ngày chỉ biết đi chơi. (ám chỉ ngày nào cũng chỉ biết đi chơi).
Tôi bận bịu suốt ngày với mấy đứa trẻ
The children keep me busy all day
Lời nhận xét của ông ta khiến tôi thắc mắc suốt ngày
His remarks made me wonder all day long

Use "suốt ngày" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "suốt ngày" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "suốt ngày", or refer to the context using the word "suốt ngày" in the Vietnamese Dictionary.

1. Quần quật suốt ngày?

2. Suốt ngày đái dầm.

3. Suốt ngày vỗ lưng ta.

4. Lải nhải suốt # ngày nay!

5. Làm suốt ngày còn gì!

6. Chính cậu mới hút suốt ngày.

7. Ngôi chùa mở cửa suốt ngày.

8. Múa đao vung thương suốt ngày.

9. Anh đã làm gì suốt ngày nay?

10. Gió Bắc sẽ thổi suốt ngày mai.

11. tiệc tùng suốt ngày với ông chủ.

12. Không, em sẽ buồn bực suốt ngày.

13. Suốt ngày cứ nắm với giật hoài.

14. Con thành trò cười suốt ngày dài;

15. Tôi đã thấy lính tuần suốt ngày.

16. "Steven thì suốt ngày ngồi chửi Stravinsky".

17. Mọi người lội qua pháp luật suốt ngày.

18. " Chắc cô làm điều này suốt ngày quá? "

19. Tom đã cố gắng tránh Mary suốt ngày.

20. Suốt ngày bị người khác nói dâm đãng

21. Dì Sa suốt ngày bêu riếu cháu mình.

22. Anh ấy trông như bệnh hoạn suốt ngày.

23. Chúng theo dõi thầy suốt ngày suốt đêm.

24. Chàng trai đó đã theo ta suốt ngày.

25. Vợ chồng anh ấy lục đục suốt ngày.

26. Lũ trẻ lên đó hôn nhau. Suốt ngày.

27. Suốt ngày " Victoria thế nọ ", " Victoria thế kia ".

28. Tôi không còn suốt ngày chán chường nữa.

29. Bây giờ tôi phải làm việc suốt ngày.

30. Đó là do vác cây đàn đi suốt ngày.

31. suốt ngày nốc thuốc và phân biệt chủng tộc.

32. Sao mình với cha mẹ suốt ngày cãi vã?

33. Một ông chủ tịch suốt ngày dạy đời tôi?

34. Sau đó, nhà anh phải che rèm suốt ngày.

35. Hình như Mẹ không có dậy suốt ngày nay.

36. Suốt ngày đêm, có tiếng súng bắn không ngừng.

37. Con chó nhà hàng xóm cứ suốt ngày sủa.

38. Em lại khó chịu suốt ngày hôm nay à?

39. Nó nôn mửa suốt ngày nhưng da vẫn sáng.

40. Mình làm cái giống ôn gì suốt ngày ở đây?

41. Tôi làm việc với mấy cái máy này suốt ngày.

42. Tôi đã quần quật làm việc nhà suốt ngày đấy.

43. Tên nhóc con này, suốt ngày lấy dao hù người.

44. Suốt ngày vắng mặt mà cũng nổi tiếng vậy sao?

45. Và tớ để dành tiền để ăn smoothies suốt ngày.

46. Ngươi suốt ngày chỉ biết ăn. Làm sao hiểu được.

47. Tuần lộc bị ruồi muỗi quấy rầy suốt ngày đêm.

48. Mẹ không chịu nghe mà chỉ suốt ngày quát tháo.

49. Họ cùng nhau uống rượu và ca hát suốt ngày.

50. Linh cảm u buồn làm tôi bồn chồn suốt ngày.

Compound words containing "suốt"

Below are compound words containing "suốt" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "suốt" sound to find many more compound words.

suốt chỉ, suốt cả năm, suốt ngày, suốt đêm, suốt đời