tà áo in Vietnamese

tà áo
lap of dress
dress, national long dress

Use "tà áo" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "tà áo" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "tà áo", or refer to the context using the word "tà áo" in the Vietnamese Dictionary.

1. Tà áo dài truyền thống.

2. Tên của tác giả được ghi ở trên tà áo dưới chân, phía bên trái của bức tượng.

3. Tua đặc biệt nơi tà áo người Y-sơ-ra-ên nhằm nhắc nhở rằng họ là một dân được tách biệt để thờ phượng Đức Chúa Trời và vâng theo mệnh lệnh của Ngài.