tâm thế in Vietnamese

Tâm thế nghĩa là tâm trạng và tư thế thể hiện ra trước một việc gì, dung chung để chỉ thái độ trước sự việc.
emotional state, state of mind

Use "tâm thế" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "tâm thế" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "tâm thế", or refer to the context using the word "tâm thế" in the Vietnamese Dictionary.

1. Ai cả gan quấy rối ta lúc tĩnh tâm thế hả?

2. Ai quan tâm thế giới này có mất đi sự hỏm hỉnh hay không chứ?

3. Chúng ta thể hiện ta quan tâm thế nào đến chứng lo âu của loài tôm?

4. Chúng tôi cần các ADN sạch và tâm thế sẵn sàng "Bên trong tôi có gì?

5. Hòn đảo cũng được gọi là "Te pito o te henua", nghĩa là "trung tâm thế giới".

6. Bốn trung tâm thế giới như sau: Our Chalet, tại Adelboden, Thụy Sĩ; mở cửa năm 1932.

7. ▪ Chúng ta cần phải quan tâm thế nào đến sách báo dùng cho công việc rao giảng?

8. 7. a) Nhiều bậc cha mẹ quan tâm thế nào đến sự an lành thiêng liêng cho thai nhi?

9. Và bạn có thể thấy đây là một bản đồ méo mó dựa vào sự quan tâm thế giới của giới truyền thông Mỹ.

10. Do đó, G. K. Chesterton đã viết: "Tín đồ pagan bắt đầu, với một tâm thế đáng ngưỡng mộ, để làm anh ta thoả mãn.

11. Bất kể những sự cố gắng của những người thành tâm, thế gian này luôn luôn đầy sự đau khổ trong suốt lịch sử nhân loại.

12. 8. (a) Lòng chúng ta có thể ảnh hưởng đến lương tâm thế nào, và chúng ta nên xem điều gì là quan trọng nhất mỗi khi quyết định?

13. Và lý do tôi được vinh dự đứng đây để nói hôm nay tại Ấn độ là bởi vì Ấn độ có một sự khác biệt đau lòng của một đất nước là trung tâm thế giới về chấn thương sọ não.

14. Qua cách tiếp cận 'thân thiện với người học, lấy gia đình làm trung tâm', dự án giúp trẻ Điếc phát triển tiềm năng một cách tốt nhất”- bà Lê Thị Kim Cúc, quản lý dự án IDEO, tổ chức Quan tâm Thế giới tại Việt Nam cho biết.

15. Điều quyết định chất lượng cuộc sống chúng ta là cách chúng ta nhìn nhận những thực tế ấy, những ý nghĩa mà chúng ta gắn cho chúng, thái độ mà chúng ta bấu víu vào trước chúng, và tâm thế mà chúng ta cho phép chúng khơi gợi nên."

16. Tôi bắt đầu băn khoăn liệu chúng ta có thể khai thác những bộ óc vĩ đại của thế hệ chúng ta và suy nghĩ trong một tâm thế táo bạo, mạnh mẽ và giàu tưởng tượng một lần nữa về việc những vòng lặp tín ngưỡng sắp tới trông sẽ như thế nào.

17. Mái vòm thứ nhì, nhỏ hơn nằm ngay trên trung tâm điểm giao nhau giữa cánh dọc và cánh ngang nhà thờ ở gian cung Thánh nơi đặt một omphalos (tượng đá hình cái rốn của người) từng được cho là trung tâm thế giới (kết hợp với nơi đóng đinh chúa Giêsu cùng thập giá và nơi Chúa phục sinh).

18. Điều quan trọng hơn nữa, tôi cho là sự giản đơn tiện lợi của công nghệ sẽ hoà lẫn góc nhìn chủ quan và khách quan một cách chính trị, như cách mà tôi thấy đây, vì điều đó thật sự giúp người xem, người dân, quan sát thế giới từ góc nhìn người khác, giúp họ dễ đặt mình vào vị trí, tâm thế của người khác.

Compound words containing "tâm"

Below are compound words containing "tâm" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "tâm" sound to find many more compound words.

tâm bất tại, tâm bệnh, tâm bệnh học, tâm can, tâm chiếu, tâm chí, tâm chứng, tâm cảm, tâm cảnh, tâm dạ, tâm dục, tâm giao, tâm giải, tâm giới, tâm huyết, tâm hương, tâm hạnh, tâm học, tâm hồn, tâm hứa, tâm khúc, tâm khảm, tâm ký, tâm linh, tâm liệt, tâm lý, tâm lý bệnh học, tâm lý học, tâm lý học chiều sâu, tâm lý học giáo dục, tâm lý học lâm sàng, tâm lý học ứng dụng, tâm lý liệu pháp, tâm lực, tâm nguyện, tâm ngẩm