Meaning of word tót vót

in Vietnamese dictionary
tót vót
[tót vót]
very high

Use "tót vót" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "tót vót" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "tót vót", or refer to the context using the word "tót vót" in the Vietnamese Dictionary.

1. Bo tót trọng thương!!

2. Tỉa tót ngăn nắp.

3. Vót nhọn mũi cọc; 2.

4. 14 Trên mọi núi chót vót

5. Bạn là người tót.

6. Bò tót từ bỏ!?

7. Cái cây thứ ba cao chót vót đó?

8. Khát vọng của Bò Tót!!

9. Những cây chót vót bị hạ xuống.

10. Bạn mài nó bằng cành cây được vót sắc.

11. Có phải vì phiên xử bò tót không?

12. Rào giậu của anh cần tỉa tót đấy.

13. Bố tôi nói với ta, ngươi ghét đấu sĩ bò tót.

14. Kế tiếp Đức Chúa Trời nói về bò tót.

15. Người nhà Sanchez đều là đấu sĩ bò tót!

16. Đây là phân loài bò tót nhỏ nhất.

17. 7 Ngươi đã dọn giường trên núi chót vót, cao ngất,+

18. Anh là bò tót, em là cầy tơ.

19. Tên gọi địa phương của loài bò tót.

20. Không ai giúp ngươi đâu võ sĩ bò tót à.

21. Rachel có mắt nhìn cho mấy thứ này rất tót.

22. Tôi muốn con Bò Tót Gió diễn ngay đêm nay.

23. Chưa bao giờ chân tôi được tỉa tót thế.

24. Bò tót Đông Nam Á nặng hơn 1,5 tấn.

25. Và không thể giải quyết 1 con bò tót nữa chứ?