tư tưởng không thông vác bình không cũng nặng in Vietnamese

Tư tưởng không thông vác bình không cũng nặng nghĩa là chỉ người chưa thông hiểu sự việc thì làm gì cũng khó khăn, không có thành tựu.
Ví dụ như bạn chưa biết quyét nhà, thì cầm cái chổi cũng thấy khó khăn. 
Tuy nhiên ở đây không đơn thuần là ý nói về năng lực hay kinh nghiệm đơn thuần, mà là về tư tưởng, suy nghĩ và nhận thức: Ví dụ như bạn có thể quét nhà, nhưng khi bạn không ý thức được việc quét nhà là tốt thì bạn sẽ có đủ lý do để không quét nổi cái nhà cho sạch sẽ.

tục ngữ
what we do willingly is easy

Use "tư tưởng không thông vác bình không cũng nặng" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "tư tưởng không thông vác bình không cũng nặng" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "tư tưởng không thông vác bình không cũng nặng", or refer to the context using the word "tư tưởng không thông vác bình không cũng nặng" in the Vietnamese Dictionary.

1. “Tư tưởng thuộc thời gian, thông minh không thuộc thời gian.”

2. Có rất nhiều gánh nặng về tư tưởng.

3. Bohm: Thông minh cũng phải hiểu rõ hoạt động của tư tưởng.

4. Có phải bạn đang gánh vác những trách nhiệm nặng nề trong hội thánh không?

5. Họ không ngừng bước đi nặng nề dưới những bó lúa và không ngừng quay lại để vác thêm.

6. Tôi cũng sẽ không ngạc nhiên nếu hắn không vác xác đến đây.

7. Bạn cũng không được áp đặt tư tưởng tiêu cực lên người dùng.

8. Song, người Hy Lạp cũng bị thu hút bởi tư tưởng bình đẳng này.

9. Ngài chịu thống khổ và gánh nặng mà không một người nào có khả năng để vác.

10. Đó là, tôi đang hỏi tại sao tư tưởng nuôi dưỡng sợ hãi này, giống như tư tưởng cũng nuôi dưỡng vui thú, phải không?

11. Một người vác gánh củi nặng ở Peru (12).

12. Mọi thứ rèn xong nặng không thể tưởng tượng nổi.

13. Không thể có một chuyển động của tư tưởng và vẫn vậy sự thức dậy của thông minh.

14. Tôi không thích khuân vác.

15. Nếu không, thì việc thú nhận bình thường, lặng lẽ và riêng tư cũng được.

16. Và tư tưởng cũng là hiểu biết, vì vậy tư tưởng là cần thiết.

17. Vì thế ông tưởng tượng rằng có 4 chiều không gian, không phải ba, và tưởng tượng rằng điện từ trường cũng uốn khúc trong chiều không gian thứ tư ấy.

18. Vì vậy, đừng để tư tưởng sai lệch của thế gian khiến bạn lầm tưởng rằng sống theo tiêu chuẩn Kinh Thánh là không bình thường.

19. Nó không ở trong trật tự của tư tưởng.

20. Ông cũng không tán thành bất kỳ trường phái tư tưởng thuộc học thuyết hay chính trị nào.

21. Anh không muốn mang vác lềnh kềnh.

22. Sau đó không lâu, cuộc đầu tư của ông bị lỗ nặng.

23. Em tưởng anh không còn phê bình kịch nữa.

24. Tuy nhiên, nhiều người cho tư tưởng đó không chắc.

25. Chuyến Tàu Tư Tưởng không chạy khi cô bé ngủ

Compound words containing ""

Below are compound words containing "tư" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "tư" sound to find many more compound words.

tư bôn, tư bản, tư bản biến đổi, tư bản bất biến, tư bản cho vay, tư bản chủ nghĩa, tư bản cố định, tư bản cổ phần, tư bản luận, tư bản lũng đoạn, tư bản lưu thông, tư bản nước ngoài, tư bản tư nhân, tư bổn, tư chiếm, tư chất, tư chức, tư cách, tư cách hèn hạ, tư cách pháp lý, tư cấp, tư dinh, tư doanh, tư dung, tư duy, tư dưỡng, tư dịch, tư gia, tư giao, tư hiềm, tư hối, tư hữu, tư hữu hoá, tư khấu, tư khế, tư khống