tạ lỗi in Vietnamese

tạ lỗi
[tạ lỗi]
to make one's apologies/excuses; to apologize; to beg somebody's pardon

Use "tạ lỗi" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "tạ lỗi" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "tạ lỗi", or refer to the context using the word "tạ lỗi" in the Vietnamese Dictionary.

1. Thần xin khấu đầu tạ lỗi.

2. Công nghe thế dập đầu tạ lỗi.

3. Con đến để tạ lỗi Sifu Norris

4. Lã Quang đã trọng thể tạ lỗi.

5. Tôi muốn tạ lỗi về trời mưa.

6. Tôi đến để tạ lỗi, thưa hoàng thượng.

7. Vương Uẩn bèn xin từ quan tạ lỗi.

8. Cựu thẩm phán tạ lỗi—Sau 45 năm

9. Chu Thao bèn tạ lỗi với Vương Vũ Tuấn.

10. Ngài sẽ có lời tạ lỗi của tôi, và ngài cứ tùy nghi mà xử hắn.

11. Ngài sẽ có lời tạ lỗi của tôi, và ngài cứ tùy nghi mà xử hắn

12. Tuy nhiên, Lưu Nhân Cung cũng viết một bức thư cho Lý Khắc Dụng nhằm tạ lỗi.

13. Cuối cùng Lỗ Trọng Liên thuyết phục Tân Diên Viễn, làm Viễn phải phục và tạ lỗi.

14. Anh tạ lỗi em về những việc xảy ra trong vài ngày nay, bằng cách cho em mượn con ngựa của anh.

15. Khi họ lầm lỗi, một lời tạ lỗi chân thành sẽ làm gương cho các trưởng lão khác về sự khiêm nhường.

16. Điều quan trọng mà tôi nhớ là nhìn thẳng vào mặt của những thổ dân Úc đó khi họ đến để nghe lời tạ lỗi.

17. Sau 200 năm ngược đãi không kiểm soát đối với những người bản địa Úc, đã đến lúc, chúng tôi, những người da trắng, nói lời tạ lỗi.

18. Năm 1802, ông giành được danh tiếng với tác phẩm Génie du christianisme, một sự tạ lỗi cho niềm tin Thiên chúa đã đóng góp cho sự phục sinh tín ngưỡng thời hậu cách mạng.

19. Tháng 5 năm 1928, Nhật Bản cố ý gây ra Thảm án Tế Nam, sau đó phía Nhật phủ nhận tàn sát quân dân Trung Quốc, ngược lại còn yêu cầu Chính phủ Quốc dân (Nam Kinh) tạ lỗi, bồi thường, trừng trị hung thủ.

20. Và cùng chị phụ nữ lớn tuổi gần như hoàn hảo mới vừa đưa ra một lời thì thầm gần như là một lời tạ lỗi: “Tôi chưa bao giờ là một người lãnh đạo trong bất cứ việc gì trong Giáo Hội cả.

21. Trong tờ giấy để lại, ông đã xin tạ lỗi trước linh hồn của khoảng 4.000 phi công đã bỏ mạng trong các phi vụ Kamikaze dưới lệnh của mình, đồng thời mong muốn những công dân trẻ Nhật còn sống sót sau chiến tranh phải cố sức làm việc để xây dựng lại nước Nhật.

Compound words containing "tạ"

Below are compound words containing "tạ" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "tạ" sound to find many more compound words.

tạ biệt, tạ bệnh, tạ dĩ, tạ khách, tạ khước, tạ lễ, tạ lỗi, tạ quan, tạ quá, tạ sự, tạ ta, tạ thế, tạ triều, tạ tuyệt, tạ tây, tạ tình, tạ tội, tạ từ, tạ ân, tạ đoan, tạ ơn