tạo điều kiện in Vietnamese

tạo điều kiện
creat (good) conditions

Use "tạo điều kiện" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "tạo điều kiện" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "tạo điều kiện", or refer to the context using the word "tạo điều kiện" in the Vietnamese Dictionary.

1. ● Tạo điều kiện học tập.

2. Bọn tớ chỉ là người tạo điều kiện cho cậu.

3. Gã này đang quá là tạo điều kiện cho chúng ta.

4. b ) Hãy tạo điều kiện cho mọi người học làm giàu .

5. Cháu sẽ tạo điều kiện cho cuộc trò chuyện đó chứ?

6. 12 Người dạy cần tạo điều kiện tốt để huấn luyện.

7. Kiva đã tạo điều kiện cho $500, 000 tiền cho vay.

8. Vai trò của một giáo viên là tạo điều kiện học tập.

9. Tôi tạo điều kiện làm giảm trường lực plasma của vật chất.

10. Sử dụng dấu sổ thẳng để tạo điều kiện OR trong biểu thức.

11. Thế này nhé, anh sẽ tạo điều kiện thuận lợi nhất cho em.

12. Bắt đầu với việc tự đánh giá tạo điều kiện tránh xung đột.

13. Hoạt động buôn bán trong nước được tạo điều kiện khá thuận lợi.

14. Ông là người đã tạo điều kiện để tôi và anh ta gặp nhau.

15. Quyền sở hữu đó tạo điều kiện phát triển thịnh vượng cho hàng tỷ người.

16. Muốn tạo điều kiện để sống độc thân phần lớn tùy thuộc vào điều gì?

17. Chính sáchnày tạo điều kiện chocác ngân hàng cho vay hàng tỷ nhân dân tệ .

18. Những nỗ lực lớn nhằm tạo điều kiện đưa trẻ em gái được đi học

19. Điều đó thực ra đã tạo điều kiện cho chúng tôi theo đuổi kế hoạch này.

20. Vì nó tạo điều kiện cho khán giả đóng vai trò trong một việc nào đó.

21. Vậy làm thế nào người dạy có thể tạo điều kiện tốt để huấn luyện người khác?

22. Họ tạo điều kiện mà giáo viên cần để phát triển phương pháp sư phạm mạnh hơn.

23. Chính sách Pax Romana (Hòa Bình La Mã) đã tạo điều kiện cho thương mại phát triển.

24. Video: Vì nó tạo điều kiện cho khán giả đóng vai trò trong một việc nào đó.

25. Những yếu tố này tạo điều kiện cho các tín đồ đạo Hồi chinh phục Ba Tư.

26. Kẹp sản khoa hoặc ventouse có thể được sử dụng để tạo điều kiện sinh nở dễ hơn.

27. Tính tổng quát có thể tạo điều kiện kết nối giữa các ngành khác nhau của toán học.

28. Nhờ đó, tạo điều kiện cho các quần thể có nhiều biến dị thích nghi trong tiến hóa.

29. Mục đích là để tạo điều kiện chia sẻ kiến thức và quản lý nội dung cá nhân.

30. Sự ra đời của truyền hình kỹ thuật số tạo điều kiện cho TV thông minh ra đời.

31. Nó cũng có thể tạo điều kiện cho việc tuyển dụng các phức hợp cần thiết cho exocytosis.

32. Thứ nhất, cần tạo điều kiện bình đẳng cho cả khu vực nhà nước và khu vực tư nhân.

33. Thương mại mở rộng tạo điều kiện cho sự ra đời của kênh đào giao thông và đường sắt.

34. Bệnh nướu răng làm nướu răng đau và chảy máu , tạo điều kiện cho vi khuẩn đi vào máu .

35. Chế độ này không tạo điều kiện cho sự củng cố sở hữu ruộng đất phong kiến tư nhân.

36. Những lực chủ chốt liên hệ được điều hưởng chính xác, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho sự sống.

37. Liên doanh này tạo điều kiện cho Công ty thâm nhập thành công vào thị trường Miền Trung Việt Nam.

38. Tình thế chính trị thay đổi ở Ba Lan đã tạo điều kiện thuận lợi cho việc công kích này.

39. Tạo điều kiện để các bên trong hiệp ước và nghị định thư về môi trường trao đổi thông tin.

40. Việc suy ngẫm như vậy có thể tạo điều kiện thuận lợi cho sự chỉ dẫn của Đức Thánh Linh.

41. Điều này tạo điều kiện cho Đức nhanh chóng chiếm Zealand; và thêm một cuộc đổ bộ khác chiếm Bornholm.

42. Internet tạo điều kiện cho các em truy cập điều tốt nhất lẫn điều tồi tệ nhất trên thế giới.

43. Tổ chức German Scholars Organization (GSO) tạo điều kiện cho các nhà khoa học Đức ở ngoại quốc trở về nước.

44. Thí dụ, làm việc ngoài giờ và gần gũi với người khác phái có thể tạo điều kiện cho cám dỗ.

45. Cần phải tiến hành một cuộc đột phá tạo điều kiện bao vây và tiêu diệt quân chủ lực Đồng Minh.

46. Môi trường an ninh này đã tạo điều kiện nâng cao sự thịnh vượng không sánh kịp trong lịch sử nhân loại.

47. Sau đó, Ngài còn yêu thương tạo điều kiện giúp con cháu A-đam và Ê-va hòa thuận lại với Ngài.

48. Đa cửa sổ trên màn hình PC, nó lớn hơn điện thoại, tạo điều kiện với bạn bè chia sẻ nội dung.

49. Trớ trêu thay, chính khả năng này của bộ não đã tạo điều kiện cho glaucoma xuất hiện một cách âm thầm.

50. Nó tạo điều kiện cho sự tiến hóa từ những sinh vật đơn bào... thành những sinh vật bậc cao trên hành tinh.