Meaning of word tỉnh bơ

in Vietnamese dictionary
tỉnh bơ
[tỉnh bơ]
phlegmatic

Sentence pattern with the word "tỉnh bơ"

Below are sample sentences containing the word "tỉnh bơ" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "tỉnh bơ", or refer to the context using the word "tỉnh bơ" in the Vietnamese Dictionary.

1. Ba đồng bạn người Hê-bơ-rơ tiếp tục tham dự vào công việc triều chính trong tỉnh.

2. Trái bơ Hoa cây bơ vào mùa Xuân.

3. Các trưởng lão tiếp tục tỉnh thức về linh hồn chúng ta, giúp chúng ta đối phó với nhiều loại vấn đề (Hê-bơ-rơ 13:17).

4. Royale quết bơ.

5. Bắp rang bơ?

6. Tỉnh Kon Tum tiếp giáp tỉnh Ratanakiri.

7. Bơ đậu phộng.

8. Đường 188 là tuyến giao thông đường bộ cấp tỉnh (tỉnh lộ, đường tỉnh).

9. Bánh mì bơ (margarine): bánh mì trét một ít bơ, một ít đường.

10. Trong tiếng Hê-bơ-rơ tỉnh từ cha·sidhʹ bao hàm ý nghĩa “người trung thành” hoặc “người có sự nhân từ đầy yêu thương” (Thi-thiên 18:25, NW, phụ chú cuối trang).

11. [ ĐL bánh mỳ phết bơ, đã rơi là úp mặt có bơ xuống đất =. = ]

12. Mỗi tỉnh có một Sở Tham biện, Hội đồng hàng tỉnh phụ tá cho chủ tỉnh.

13. Hoàn toàn bơ vơ?

14. Nào, các chị em, bí quyết bơ chiên ngập dầu... là dùng bơ thực vật.

15. Điều này có thể khiến người ấy tỉnh ngộ và nhận ra sai lầm, cũng như làm những bước cần thiết để quay lại với Đức Giê-hô-va.—Hê-bơ-rơ 12:11.

16. Tỉnh lỵ của tỉnh này là thành phố Siem Reap.

17. Tỉnh đậy.

18. Tỉnh Hoàng Liên Sơn, tỉnh cũ phía bắc Việt Nam.

19. Tháng 2 năm 1976, tỉnh Kiến Phong được sáp nhập với tỉnh Sa Đéc thành tỉnh Đồng Tháp.

20. Với sự quý trọng sâu sắc dành cho bơ sữa và các sản phẩm bơ sữa...

21. Hiện tại Vietlott đã có mặt ở 9 thành phố và tỉnh thành, trong đó có TP. Hồ Chí Minh, TP. Cần Thơ, tỉnh An Giang, tỉnh Bình Dương, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Khánh Hòa, tỉnh Đăk Lăk và TP. Đà Nẵng

22. Tỉnh dậy!

23. Năm 1991, tái lập tỉnh Hà Giang từ tỉnh Hà Tuyên.

24. Khiến tôi phải bơ vơ.

25. “Hãy vâng lời kẻ dắt-dẫn anh em và chịu phục các người ấy,—bởi các người ấy tỉnh-thức về linh-hồn anh em, dường như phải khai-trình” (HÊ-BƠ-RƠ 13:17).