từ cổ chí kim in Vietnamese

từ cổ chí kim
[từ cổ chí kim]
from ancient times to the present

Use "từ cổ chí kim" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "từ cổ chí kim" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "từ cổ chí kim", or refer to the context using the word "từ cổ chí kim" in the Vietnamese Dictionary.

1. Từ cổ chí kim các nhà thơ nói gì về chúng ta?

2. Đây là mội hội đồng gồm tất cả những thiên tài từ cổ chí kim

3. Từ cổ chí kim, không có lời khuyên nào mà luôn luôn có lợi ích và áp dụng được cho mọi người thuộc mọi chủng tộc.

Compound words containing "từ"

Below are compound words containing "từ" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "từ" sound to find many more compound words.

từ bi, từ bi từ tại, từ biệt, từ bắc chí nam, từ bỏ, từ châm, từ chương, từ chối, từ chức, từ cú, từ căn, từ cổ chí kim, từ cực, từ du, từ dần chí dậu, từ dẫn xuất, từ ghép, từ ghép sau, từ giã, từ giờ, từ hoá, từ hàn, từ hành, từ hôn, từ hạn định, từ hồi, từ khi, từ khoá, từ khu, từ khí, từ khước, từ ký, từ ký sinh, từ kế, từ liệu pháp, từ loại