tam khoa in Vietnamese

tam khoa
trivium: grammar, logic and rhetoric

Use "tam khoa" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "tam khoa" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "tam khoa", or refer to the context using the word "tam khoa" in the Vietnamese Dictionary.

1. Điểm Spieker là một tâm tam giác và nó được đánh số X(10) trong bách khoa toàn thư về các tâm của tam giác của Clark Kimberling.

2. Tuy nhiên từ sau năm 1247, chế độ khoa cử Tam giáo không còn được áp dụng nữa.

3. Khoa này không chấm đỗ Trạng nguyên, Bảng nhãn nên chỉ mình ông đứng tên trong bảng Tam Khôi.

4. Trong Bách khoa toàn thư về các tâm của tam giác điểm đối trung được ký hiệu là X(6).

5. Côn tam khúc: còn gọi là tam tiết côn.

6. Tam giác vàng Tam giác Kepler Hình thoi vàng.

7. Thập Tam.

8. Thập Tam

9. Tam bảo

10. Qua cổng tam quan là đến tam môn của đình.

11. Từ năm 2003 trở đi, trong bách khoa toàn thư về các tâm của tam giác đề cập đến điểm này là điểm Zeeman-Gossard.

12. Thập Tam!

13. Tam Đảo

14. Tam Tai.

15. Tam Hợp

16. Tam giác vàng.

17. Tam giác vàng

18. Bình Lục Tam

19. Tương tự ta xét với tam giác BCE và tam giác ABE.

20. Thượng Tứ Tam

21. Nếu như ba tam giác đều cùng dựng ra ngoài ta có tam giác Napoleon ngoài, còn ba tam giác cùng dựng vào phía trong ta có tam giác Napoleon trong.

22. Tam Quốc Chí, Trần Thọ Danh sách nhân vật thời Tam Quốc Danh sách sự kiện hư cấu trong Tam Quốc diễn nghĩa

23. Yến Thập Tam

24. Hội Tam Điểm.

25. Tam Quốc Chí.