Meaning of word thảo ăn

in Vietnamese dictionary
thảo ăn
generous

Sentence pattern with the word "thảo ăn"

Below are sample sentences containing the word "thảo ăn" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "thảo ăn", or refer to the context using the word "thảo ăn" in the Vietnamese Dictionary.

1. Kinh-thánh không nói rằng trong thế giới mới người ta sẽ được chữa khỏi bệnh và có được sức khỏe hoàn toàn nhờ dược thảo, ăn kiêng, hoặc kiêng cữ nghiêm ngặt về mọi mặt.