thấm thoát in Vietnamese

thấm thoát nghĩa là chỉ thời gian qua mau đến bất ngờ.
Thấm thoát hay thấm thoắt đều có nghĩa tương đương nhau.
[thấm thoát]
phó từ
quickly
soon
past rapidly, fly by

Use "thấm thoát" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "thấm thoát" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "thấm thoát", or refer to the context using the word "thấm thoát" in the Vietnamese Dictionary.

1. Thấm thoát 8 năm trôi qua.

2. Thấm thoát 20 năm đã qua.

3. Sau đó, thấm thoát lại 14 năm trôi qua.

4. Thời gian thấm thoát trôi qua và mùa đông tới.

5. Thật thế, chúng ta thường thở dài: “Thì giờ thấm thoát thoi đưa”.

6. Khóa học mấy tháng ở Trường Ga-la-át thấm thoát trôi nhanh và chúng tôi nhận lãnh nhiệm vụ giáo sĩ ở Nhật.

Compound words containing "thấm"

Below are compound words containing "thấm" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "thấm" sound to find many more compound words.

thấm lòng, thấm lực, thấm mệt, thấm nhiễm hơi độc, thấm nhuần, thấm nước, thấm thoát, thấm thoẳn, thấm tháp, thấm thía, thấm thía lòng người, thấm thấu, thấm thấu kế, thấm từ, thấm vào, thấm vào đâu, thấm đẫm, thấm độ