thếp giấy in Vietnamese

thếp giấy
[thếp giấy]
quire of paper

Use "thếp giấy" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "thếp giấy" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "thếp giấy", or refer to the context using the word "thếp giấy" in the Vietnamese Dictionary.

1. Tiền biếu 1 thếp

2. Sau khi hom sơn, tượng bắt đầu được sơn thếp.

3. Đã bao giờ cậu thấy thếp vải nào đẹp như vậy chưa?

4. Văn hóa: giấy viết, giấy in, giấy báo, giấy in tiền...

5. Và Baxter, tôi thấy, như một làn sóng đầu tiên của robot là những người bình thường có thể tương tác với trong một thếp lập công nghiệp hóa.

6. Như giấy, giấy và bìa cứng.

7. Giấy khai sinh cũng chỉ là giấy.

8. “Giấy này là giấy gì?”, tôi hỏi.

9. (Cười) Như giấy, giấy và bìa cứng.

10. Giấy tờ, làm ơn giấy tờ? tất nhiên

11. Tôi mang tờ giấy ấy đến hỏi mẹ của nó xem giấy đó là giấy gì.

12. Làng Giấy làm giấy phất quạt, gói hàng.

13. Giống như giấy phép BSD, giấy phép MIT không bao gồm giấy phép bằng sáng chế.

14. Trình bày tin mừng—Dùng giấy nhỏ và giấy mời

15. Giấy bạc.

16. Quân đội giấy đề ra kế hoạch cho máy bay giấy

17. Giấy khen?

18. Giấy dán!

19. Khăn giấy?

20. Giấy thiếc.

21. Giấy mời

22. GIẤY MỜI

23. " Quạt giấy "

24. Máy bay giấy là một miếng giấy được gấp thành máy bay.

25. Đó là vấn đề giấy tờ và tôi biết giấy tờ.