tha nhân in Vietnamese

Tha nhân nghĩa là người khác, người ngoài không có liên quan đến bản thân mình hay họ hàng.

Use "tha nhân" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "tha nhân" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "tha nhân", or refer to the context using the word "tha nhân" in the Vietnamese Dictionary.

1. Do thái, và lũ tha nhân.

2. mau thứ tha, nhân từ tỏ bày.

3. Tình yêu là câu trả lời để hòa nhập với tha nhân.

4. Những người vì tha nhân thật sự không nghĩ về chính họ, không cho mình như là trung tâm của vũ trụ, không nghĩ mình quan trọng hơn hay tốt đẹp hơn người khác.

5. Trong khi nuôi dưỡng lòng tự tin và tự trọng của chúng, chúng ta cần phải dạy cho chúng biết những đức tính vị tha, nhân từ, vâng lời, không kiêu ngạo, lễ độ, và khiêm tốn.

6. Hãy tìm kiếm và thay đổi cách thức tác động lên dòng suy nghĩ của bạn, và dù ở đâu bạn gặp thế giới của "cái tôi", hãy thay thế nó bằng thế giới của "tha nhân".

7. Tôi không thể tin mà không được nâng đỡ bằng đức tin của người khác, và nhờ đức tin của tôi, tôi góp phần nâng đỡ đức tin của tha nhân” (Sách Giáo Lý của Giáo Hội Công Giáo, 166).

8. Những ai để mình được Thần Khí hướng dẫn hiểu rằng việc dấn thân phục vụ Tin Mừng không phải là một lựa chọn tùy ý, vì họ ý thức về tính khẩn cấp của việc truyền thông Tin Mừng cho tha nhân.

Compound words containing "tha"

Below are compound words containing "tha" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "tha" sound to find many more compound words.

tha bổng, tha cho, tha chết, tha hoá, tha hình, tha hương, tha hương ngộ cố tri, tha hồ, tha hồ chơi, tha hồ ăn, tha lỗi, tha mạng, tha nhân, tha nợ, tha phương, tha thiết, tha thướt, tha thẩn, tha thứ, tha tính, tha tội, tha về, tha động từ