Meaning of word thu liễm

in Vietnamese dictionary
thu liễm
động từ
to collect

Sentence pattern with the word "thu liễm"

Below are sample sentences containing the word "thu liễm" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "thu liễm", or refer to the context using the word "thu liễm" in the Vietnamese Dictionary.

1. Hôm ông lên đường nhập ngũ ở bến đò ngang (ngày 28/9/1966), cô Liễm cũng ra đưa tiễn.

2. Thu nhỏ Thu nhỏ theo một

3. Rễ được thu hoạch vào mùa thu.

4. Bạn phải thu nhỏ và thu nhỏ, rồi thu nhỏ, và thu nhỏ nữa và giờ thì bạn đọc được rồi đấy.

5. Trong các tỷ số tài chính sử dụng giá trị doanh thu báo cáo thu nhập, "doanh thu" đề cập đến doanh thu thuần, chứ không phải doanh thu gộp.

6. Việc thu hoạch diễn ra vào mùa thu.

7. “Thu quỹ hội phụ huynh trường là lạm thu”.

8. Radar có 3 máy thu, thu được 37 dB.

9. Hạt được thu hoạch vào mùa thu khi quả chín.

10. Hạt phỉ được thu hoạch hằng năm vào giữa thu.

11. Ngài thu được người hắn, không thu được tâm hắn

12. Mùa thu.

13. Thu cằm.

14. Thu hồi.

15. Và còn mùa thu nữa, sẽ không có việc thu hoạch.

16. Album được thu âm tại phòng thu riêng của ban nhạc.

17. Bị thu hồi bởi những Con Chúa Tàu Thu hoạch khác.

18. Trừ các cầu thu phí và đường hầm thu phí, có rất ít quốc lộ Hoa Kỳ là đường thu phí.

19. Doanh thu này đã loại trừ chia sẻ doanh thu của Google.

20. Báo cáo thu nhập Thu nhập ròng ^ “Selling, general and administrative expense”.

21. Báo cáo Nguồn doanh thu cung cấp thông tin chi tiết về doanh thu ước tính của mỗi nguồn doanh thu.

22. Thuế tổng thu nhập là nguồn thu chính của chính quyền tỉnh.

23. Thu Hương & Quang Minh nhảy Jive, do chính Thu Hương biên đạo.

24. Thuế đã thu

25. Thu mình lại.