tiểu nhị in Vietnamese

Tiểu nhị là một từ trong ngôn ngữ hán cổ sử dụng để chỉ người làm công việc bồi bàn trong quán trọ hoặc quán ăn.
Hiện nay gần như từ này chỉ thấy xuất hiện trong văn học, truyện và các bộ phim cổ trang, gần như không xuất hiện trong thực tế đời sống người Việt.

Use "tiểu nhị" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "tiểu nhị" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "tiểu nhị", or refer to the context using the word "tiểu nhị" in the Vietnamese Dictionary.

1. Tiểu nhị! Cho tôi thuê 2 phòng.

2. Tiểu nhị! Cho 2 bát nước canh.

3. Tiểu nhị của quán đó cũng không phải người tầm thường.

4. Các hoa được thí nghiệm có nhụy mọc vươn ra ngoài tiểu nhị, một kiểu hình đặc biệt đối với các cây bị vô hiệu hóa CORONATIVE-SENSITIVE1, vốn bị thiếu thụ thể jasmonate.

Compound words containing "tiểu"

Below are compound words containing "tiểu" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "tiểu" sound to find many more compound words.

tiểu ban, tiểu bang, tiểu biệt, tiểu bào, tiểu bào tử, tiểu bạ, tiểu canh tác, tiểu cao, tiểu chiến, tiểu chú, tiểu chủ, tiểu công nghệ, tiểu cầu, tiểu danh, tiểu dân, tiểu dẫn, tiểu gia đình, tiểu hoa, tiểu hoàn, tiểu hoàn đậu, tiểu huyết cầu, tiểu hàn, tiểu hành tinh, tiểu học, tiểu khu, tiểu khê, tiểu khí, tiểu kiều, tiểu kỳ, tiểu kỷ, tiểu kỹ nghệ, tiểu liên, tiểu liệm, tiểu luận, tiểu luận phê bình, tiểu ly