trường đời in Vietnamese

Trường đời nghĩa là chỉ nơi con người tiếp nhận kiến thức và kinh nghiệm thực tế.
Học ở trường đời: nghĩa là đi ra ngoài xã hội lăn lộn, bươn trải, va vấp để lấy kinh nghiệm thực tế.
[trường đời]
(nghĩa bóng) the university of life

Use "trường đời" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "trường đời" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "trường đời", or refer to the context using the word "trường đời" in the Vietnamese Dictionary.

1. Mái Gia Đình, đó là Trường Đời

2. Các em có thể thuộc trong số những người sẽ bênh vực một lối sống trên chiến trường đời.

3. Các bậc cha mẹ tận tâm muốn giúp đỡ con cái họ có sự khởi đầu tốt trong trường đời.

4. " Làm sao lại có chuyện tôi vẫn còn bị cuốn hút... " bởi những khía cạnh trần tục của trường đời? "

Compound words containing "trường"

Below are compound words containing "trường" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "trường" sound to find many more compound words.

trường bay, trường bắn, trường bức xạ, trường ca, trường canh nông, trường cao đẳng, trường cao đẳng kỹ thuật, trường cao đẳng mỹ thuật, trường chinh, trường cán bộ y tế, trường công, trường cảm ứng, trường cửu, trường danh lợi, trường dân lập, trường dòng, trường dạy nghề, trường dự bị đại học, trường hận, trường hận ca, trường hậu bổ, trường học, trường hợp, trường hợp bất khả kháng, trường khí áp, trường kiếm, trường kỳ, trường kỷ, trường luật, trường lục quân, trường lực, trường minh, trường mù, trường mẫu giáo, trường mệnh, trường mồ côi