Meaning of word trời quang mây tạnh

in Vietnamese dictionary
trời quang mây tạnh
[trời quang mây tạnh]
bright spell; lull

Sentence pattern with the word "trời quang mây tạnh"

Below are sample sentences containing the word "trời quang mây tạnh" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "trời quang mây tạnh", or refer to the context using the word "trời quang mây tạnh" in the Vietnamese Dictionary.

1. Trời quang mây tạnh.

2. Nghĩa là từ nay đã trời quang mây tạnh.

3. Ngày thứ Năm, 6 tháng 11 năm 2008: Nắng to, trời quang, mây tạnh.

4. Vào những ngày trời quang mây tạnh, bạn có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ từ xa.

5. Và theo truyền thống tốt đẹp nhất của hải quân, tôi cầu chúc cho hai bạn trời quang mây tạnh.

6. Khó khăn rồi sẽ qua đi. Giống như cơn mưa ngoài cửa sổ, có tầm tã cỡ nào rồi cuối cùng cũng sẽ trời quang mây tạnh