trang giấy in Vietnamese

trang giấy
[trang giấy]
page
Một trang giấy trắng
A blank page
Trang giấy trắng ở đầu hoặc cuối một quyển sách
Flyleaf

Use "trang giấy" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "trang giấy" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "trang giấy", or refer to the context using the word "trang giấy" in the Vietnamese Dictionary.

1. " Như một trang giấy trắng. "

2. 12 lá thư, 31 trang giấy.

3. 3 trang giấy, đánh máy, cách đơn.

4. Nếu anh cầm trang giấy, anh có...

5. Bài tập này bao gồm ba trang giấy.

6. Cuộc phỏng vấn dài đến 40 trang giấy.

7. Mấy trang giấy lật như cánh chim bay.

8. Chúng tôi để lại những trang giấy trắng.

9. Từ điển điện tử UniChal quét chữ trên trang giấy

10. Susan trả lời : "lol, mình phải viết đến 10 trang giấy."

11. Nó chỉ là từng trang giấy của một kẻ điên say mê.

12. Vào những lúc hắn rất phấn khởi, hắn đè rách trang giấy.

13. * Vì trang giấy giới hạn, một số câu chỉ được dẫn chứng.

14. Số lần gõ bị sai của khi đánh máy một trang giấy.

15. Em cứ nhìn chằm chằm vào trang giấy trắng trong 2 giờ qua

16. Rồi tôi sắp xếp những trang giấy này và may lại với nhau.

17. Tất cả những ý tưởng đó có sẵn ở trên các trang giấy.

18. Ta sẽ không trở thành trang giấy trong sử sách của kẻ khác.

19. Tôi sẽ dùng hai trang giấy trải ra như một cuốn truyện tranh?

20. " Dỡ bỏ đầu trang- giấy khay " [ tiếng vô nghia nhanh về phía trước ]

21. Tôi chưa bao giờ thấy hai người trên cùng một trang giấy cả.

22. Hãy nhìn xem, chúng ngồi trên trang giấy, chảnh choẹ và tự mãn.

23. Trải lòng qua những trang giấy là một cách để bộc lộ nỗi đau

24. Con trai của Mithras tìm 1 trang giấy bị mất từ Cuốn Sách Lá.

25. Sự thật rằng cháu là gì hay chỉ vài dòng chữ trên 1 trang giấy?

26. Có một trang giấy bị xé ra trong quyển ghi chú của gã phóng viên.

27. Bạn biết đấy, đó là những tập giấy có bìa với mực trên những trang giấy.

28. Ta sẽ thấy ngay nếu trang giấy mới này phù hợp với nhật ký của Booth.

29. Mắt bạn có thể nhìn vào trang giấy, nhưng trí óc có thể ở đâu đâu.

30. Không cần đợi. một nhà nghệ thuật chân chính rất sợ ngồi trước một trang giấy trắng.

31. Bác Patrick, bác Emily, xin hai bác mà.Ta có thể tìm hiểu thứ trên trang giấy không ạ?

32. Tôi phấn khích lật trang bìa lên để có thể đọc trang giấy cứng nặng tay đầu tiên.

33. Không thể hạn chế Thánh Thần tiết lộ lời Chúa vào trong các trang giấy của một cuốn sách”.

34. Trên trang giấy là tên của một kẻ âm mưu chưa từng được biết tới trước đây, Thomas Gates

35. Ít nhất, độc giả đang mong đợi bạn sẽ không dùng 50 từ giống nhau trong những trang giấy.

36. Trong những trang giấy của sách đó chứa đựng một lời hứa về nguồn gốc thiêng liêng của sách.

37. Mặc dù rất sợ hãi nhưng mắt của Mary Elizabeth chăm chú vào các trang giấy quý báu đó.

38. Ở mặt kia của trang giấy, McCandless viết thêm, "I HAVE HAD A HAPPY LIFE AND THANK THE LORD.

39. Vậy nên khởi tạo 1 chiếc khóa tương đương với chọn ngẫu nhiên 1 trang giấy từ 1 xấp.

40. Các bằng chứng của bạn phải có sức thuyết phục, cho dù chỉ đọc lên từ các trang giấy.

41. Sách đó mang đến trong những trang giấy của nó một lời hứa về nguồn gốc thiêng liêng của sách.

42. Tôi yêu cái suy nghĩ rằng tôi có thể chia sẻ ý tưởng của mình qua những trang giấy in.

43. Tuy nhiên, họ chất những trang giấy in thành đống bên ngoài sân để họ có thể đốt sau đó.

44. Trên những sợi dây giăng từ vách tường này sang vách tường kia, họ phơi những trang giấy gập lại.

45. Hiền: “Trải lòng qua trang giấy giúp mình giải tỏa những nỗi niềm chất chứa bấy lâu do ưu phiền.

46. Đây chính là toàn bộ trình tự thực hiện cho Hurtigruten, trong 134 giờ vỏn vẹn trên một trang giấy.

47. Nó giúp chúng ta đem ý tưởng của Đức Chúa Trời ra khỏi những trang giấy và đưa vào lòng mình.

48. Điều đó đòi hỏi không phải chỉ đọc lướt qua các trang giấy và gạch dưới các từ trong khi đọc.

49. Vâng, nếu nói thật hơn nữa thì em đã nhìn như thế vào trang giấy đó trong suốt 2 tháng qua

50. Ngón tay của cô tê cóng khi cô lật vội những trang giấy vần A, nhưng định nghĩa khá thú vị.

Compound words containing "trang"

Below are compound words containing "trang" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "trang" sound to find many more compound words.

trang bài, trang bìa, trang bị, trang bị cá nhân, trang chủ, trang cấp, trang cụ, trang diện, trang giấy, trang hoàng, trang hảo hán, trang khiết, trang kim, trang liệm, trang lứa, trang mặt, trang nghiêm, trang nhã, trang phục, trang sức, trang sử, trang thiết bị, trang thời sự, trang trí, trang trước, trang trại, trang trải, trang trọng, trang viên, trang xã luận, trang âm, trang điền, trang điểm, trang đài, trang đầu, trang địa