trung hậu in Vietnamese

Trung hậu nghĩa là trung thực, trung thành, hiền lành trước sau như một.
Người trung hậu là người tốt và rất được tin cậy trong công việc và nhiều mối quan hệ khác trong cuộc sống.

Use "trung hậu" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "trung hậu" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "trung hậu", or refer to the context using the word "trung hậu" in the Vietnamese Dictionary.

1. Tôi rất thích một người trung hậu.

2. Cô gái ấy trung hậu và hiền dịu.

3. Những người trung hậu thường rất được yêu quý.

4. Bác gái là một người trung hậu và nhân ái.

5. Anh ấy là một người trung hậu và rất giỏi.

6. Anh thật có phúc khi có người vợ trung hậu đảm đang

7. """Một bà thật trung hậu"", những người này nói, ""Một phụ nữ can đảm"", số khác than thở."

8. Nghề săn bắn vào trung hậu kỳ Tây Hạ vẫn còn hưng thịnh, được đại thần Tây Hạ xem trọng, quân đội Tây Hạ thường dùng việc săn bắn để huấn luyện hay diễn tập quân sự.

Compound words containing "trung"

Below are compound words containing "trung" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "trung" sound to find many more compound words.

trung bình, trung băng địa, trung bộ, trung can, trung cao, trung chuyển, trung châu, trung chính, trung cáo, trung cấp, trung cổ, trung cổ sử, trung cộng, trung diệp, trung du, trung dung, trung dũng, trung dũng bội tinh, trung dạ, trung gian, trung hiếu, trung hoa, trung hoà, trung hoà từ, trung hưng, trung hạn, trung hậu, trung học, trung học tổng hợp, trung khu, trung khu cảm giác, trung khu thần kinh, trung kiên, trung kỳ, trung liên, trung liệt