Meaning of word võ mồm

in Vietnamese dictionary
võ mồm
danh từ
(informal) the war od words

Sentence pattern with the word "võ mồm"

Below are sample sentences containing the word "võ mồm" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "võ mồm", or refer to the context using the word "võ mồm" in the Vietnamese Dictionary.

1. Câm mồm.

2. Câm mồm!

3. Ngậm mồm lại.

4. Im mồm lại.

5. Mở mồm ra.

6. Lắm mồm.

7. Đcm im mồm!

8. Mồm miệng lắm.

9. Thế thì vỡ mồm.

10. Câm mồm đi nào.

11. Im mồm đi, Frank!

12. Câm mồm đi.

13. Im mồm đi!

14. Im mồm đi.

15. Câm mồm đi!

16. Há mồm ra.

17. Bớt mồm đi.

18. Cậu im mồm

19. ngậm mồm lại, hoặc là tao sẽ kéo toạc nó ra khỏi mồm mày.

20. Ngươi trộm bí kíp võ công phái Võ Đang.

21. Mày câm mồm lại.

22. Giữ chặt trong mồm.

23. Im mồm đi, Lyle!

24. mồm miệng tệ quá.

25. Tào tặc. Im mồm!