xài xể in Vietnamese

Xài xể có nghĩa là la rầy, hoặc mắng mỏ,  trách móc, đay nghiến, nói nặng lời

[xài xể]
to give somebody a telling-off/talking-to/dressing-down
Bị xài xể
To get a telling-off/talking-to/dressing-down
Phải xài xể nó một trận nên thân mới được
He needs a good talking-to

Use "xài xể" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "xài xể" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "xài xể", or refer to the context using the word "xài xể" in the Vietnamese Dictionary.

1. 10 Theo lời chú giải nằm trong ngoặc đơn nơi câu 14, Ê-sai nói: “Mặt-mày người xài-xể [“méo mó”, “NW”] lắm hơn kẻ nào khác, hình-dung xài-xể [“méo mó”, “NW”] hơn con trai loài người”.

Compound words containing "xài"

Below are compound words containing "xài" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "xài" sound to find many more compound words.

xài hết, xài lại, xài phí, xài tiền, xài tiền như nước, xài xể