xây xát in Vietnamese

Xây xát nghĩa là bị trầy xước, bị thương nhẹ, bị thương ngoài da.

Use "xây xát" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "xây xát" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "xây xát", or refer to the context using the word "xây xát" in the Vietnamese Dictionary.

1. Ông không bị xây xát mảy may gì!

2. Bà ta biết ngươi chỉ cần bị con dao làm xây xát...

3. Hầm trú ẩn bị trúng bom, và mọi người trong đó đều chết, nhưng anh em của chúng ta thoát nạn và chỉ bị xây xát chút đỉnh.

4. Một lần nọ, khi tôi đang chơi trên nóc các nhà xe, tôi nhảy từ nhà xe của chúng tôi và té lọt xuyên qua mái ngói của nhà xe người hàng xóm, lưng và hai chân của tôi bị xây xát nhiều.

Compound words containing "xây"

Below are compound words containing "xây" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "xây" sound to find many more compound words.

xây bít, xây cất, xây dựng, xây dựng an ninh, xây dựng chủ nghĩa xã hội, xây dựng công sự, xây dựng căn cứ, xây dựng cơ bản, xây dựng cơ sở, xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật, xây dựng cốt cán, xây dựng kế hoạch, xây dựng lại, xây dựng lực lượng, xây dựng nhà cửa, xây dựng phong trào, xây dựng đảng, xây dựng ấp chiến lược, xây dựng ấp chiến đấu, xây gạch, xây lâu đài trên cát, xây lưng, xây lắp, xây mặt, xây nhà, xây tổ, xây xát, xây xước, xây xẩm, xây đắp