Meaning of word xây xát

in Vietnamese dictionary
Xây xát nghĩa là bị trầy xước, bị thương nhẹ, bị thương ngoài da.

Use "xây xát" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "xây xát" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "xây xát", or refer to the context using the word "xây xát" in the Vietnamese Dictionary.

1. Ông không bị xây xát mảy may gì!

2. Bà ta biết ngươi chỉ cần bị con dao làm xây xát...

3. Hầm trú ẩn bị trúng bom, và mọi người trong đó đều chết, nhưng anh em của chúng ta thoát nạn và chỉ bị xây xát chút đỉnh.

4. Một lần nọ, khi tôi đang chơi trên nóc các nhà xe, tôi nhảy từ nhà xe của chúng tôi và té lọt xuyên qua mái ngói của nhà xe người hàng xóm, lưng và hai chân của tôi bị xây xát nhiều.