Meaning of word xức thuốc

in Vietnamese dictionary
xức thuốc
[xức thuốc]
to apply/rub lotion

Use "xức thuốc" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "xức thuốc" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "xức thuốc", or refer to the context using the word "xức thuốc" in the Vietnamese Dictionary.

1. Tôi đi vào nhà và cố gắng hết sức rửa sạch các vết xây sát và vết xước, nhưng tôi không thể với tới được các vết xây sát ở ngoài sau lưng để xức thuốc khử trùng và ngay cả rửa sạch chúng.