xinh xắn in Vietnamese

xinh xắn nghĩa là xinh đẹp, dễ thương và ưa nhìn, đáng yêu
[xinh xắn]
lovely; charming
neat; pretty; smart
Một căn nhà nhỏ xinh xắn
A neat little house

Use "xinh xắn" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "xinh xắn" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "xinh xắn", or refer to the context using the word "xinh xắn" in the Vietnamese Dictionary.

1. Ngôi nhà xinh xắn của tôi đã được xây dựng xong

2. Xinh xắn đáng yêu vốn là dáng vẻ của tôi mà

3. Cô bé ấy trông thật xinh xắn và đáng yêu

4. Đó là một cô nàng xinh xắn và đáng yêu

5. Mái tóc thật là xinh xắn.

6. Mấy đứa cháu xinh xắn của ta.

7. Nó là đứa con xinh xắn của tôi

8. Vẩn mỹ miều, xinh xắn và đẹp đẽ.

9. Con tuyệt lắm, bé con, xinh xắn

10. Làn da trắng, đôi chân xinh xắn.

11. Mary là một cô gái rất xinh xắn.

12. Skipper, Kowalski, Rico và binh nhì nhỏ xinh xắn.

13. Và cổ nàng xinh xắn với các chuỗi hạt.

14. Một dạng như một dấu xinh xắn, thật đấy.

15. Cô ấy da ngăm, không cao lắm, xinh xắn.

16. Cái bài về Những con ngựa xinh xắn ấy?

17. Cô bé xinh xắn, cao ráo và trắng trẻo.

18. Con bé xinh xắn lắm- Nó khó chịu lắm

20. 10 Đôi má nàng xinh xắn bên món trang sức,*

21. Chúng có thân hình dài mềm dẻo và xinh xắn.

23. Nó là một nơi nhỏ nhắn xinh xắn, nhưng, xin mời...

25. Ngôi nhà xinh xắn có sân trước, sân sau rất thoáng mát

26. Một mình ôm chặt cuốn sách mới xinh xắn trong tay.

27. Với cái mông xinh xắn này, tôi sẽ tìm được việc.

29. 18-19 tuổi, da ửng gió, giản dị nhưng khá xinh xắn.

30. Một căn nhà xinh xắn sơn vàng. Một con chó tên là Shep.

31. 5 Hỡi các con gái Giê-ru-sa-lem, tôi đen nhưng xinh xắn,

32. Tôi không hề xinh xắn chút nào, và con trai còn không thích tôi.

33. Họ đã đào bới quanh đây và tìm được vài cái bình cổ xinh xắn

34. ♪ Vợ của anh chàng xứ Dorn xinh xắn như ánh mặt trời ♪

35. Chúng tôi dọn đến Ilkley, một thị xã xinh xắn ven bìa vùng Yorkshire Dales.

36. Brenner so sánh những đôi giày xinh xắn này khi đi trên giấy bìa cứng .

37. Cô bé xinh xắn, cao ráo, năng động, cùng với rất nhiều ưu điểm khác.

38. Chúng tôi tìm ra một căn nhà xinh xắn cách hơi xa Thành Phố Nữu Ước.

39. Vào mùa xuân năm 1984, Rose sinh thêm đứa con thứ ba, bé Kayla xinh xắn.

40. Tôi lớn lên ở Richterswil, một ngôi làng xinh xắn ở Thụy Sĩ bên hồ Zurich.

41. Nhưng họ đã làm một thứ khá xinh xắn, một chiếc áo có hình quả bóng đó.

42. Thứ khác duy nhất mà 1 phù thủy cần là..... 1 đôi giày mũi kim xinh xắn.

43. Cô em xinh xắn này sẽ không đi với ngươi đâu, anh bạn hay vẽ chuyện ạ.

44. Và không có nạn thiếu nhà cửa, vì mỗi người đều làm chủ một mái nhà xinh xắn.

45. Cô có thích một cái vòng cổ xinh xắn đã từng thuộc về Hoàng Hậu nước Nga không?

46. Làm sao lấy được # cô nàng bé nhỏ xinh xắn khi tôi chẳng có áo choàng mà mặc?

47. Cô ấy yêu những ngôi sao xinh xắn và món sushi mình làm cho các cầu thủ bóng chày

48. Các bạn bè của anh đều nhã nhặn Những cô gái thuộc loại khá xinh xắn, anh Collins à.

49. Phòng Nước Trời nào sạch sẽ và xinh xắn tô điểm cho thông điệp mà chúng ta rao truyền.

50. Tôi lái xe hơi đắt tiền, sống trong căn hộ xinh xắn và có tiền mua mọi thứ tôi muốn.

51. Người đàn ông của gia đình, chồng của một người vợ xinh đẹp, cha của một cô bé xinh xắn.

52. Cuộc sống của họ như câu chuyện cổ tích Và càng hoàn hảo hơn với 3 đứa con xinh xắn

53. Nó là một đứa bé trai xinh xắn, và gia đình mở rộng lòng và vòng tay chào đón nó.

54. Hay ta sẽ bẻ mấy ngón tay xinh xắn này từng cái, từng cái một như những cành cây khô hả?

Compound words containing "xinh"

Below are compound words containing "xinh" in the Vietnamese Dictionary dictionary. We can refer to list of compound words containing "xinh" sound to find many more compound words.

xinh gôm, xinh như mộng, xinh trai, xinh tươi, xinh xắn, xinh đẹp