xo in Vietnamese

xo
[xo]
tính từ
(buồn xo) very sad

Use "xo" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "xo" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "xo", or refer to the context using the word "xo" in the Vietnamese Dictionary.

1. Còn Hennesy XO hay Remy Martin XO thì sao?

2. Bật lò xo!

3. Hay gao - xo?

4. Lò xo giường!

5. Anh nghĩ nó không gắn lò xo

6. Két an toàn thuộc dòng Xerxes XO.

7. Ai muốn nhảy trên đệm lò xo nào?

8. 19 vua của Ma-đôn; vua của Hát-xo;+

9. Đàn đứng lại sử dụng lò xo.

10. Tôi đã chọn một cái lò xo.

11. Ném nó nên bạt lò xo nhỉ?

12. Anh nghĩ nó không gắn lò xo.

13. Cái khóa... được kích hoạt bởi một lò xo.

14. Ai bảo anh phải nghĩ, lò-xo-nhu-nhược?

15. Đẩy về làm bằng lò xo hay khí nén.

16. Y như sưng sa nhảy trên lò xo vậy.

17. Và chúng tôi đã nghĩ, chắc hẳn là lò xo rồi cái yên ngựa rất có thể chính là lò xo đó.

18. Nếu bạn cố kềm giữ cái lò xo đó lâu quá, bạn sẽ mệt mỏi và cái lò xo sẽ yếu đi.

19. Có phải nó được gắn lò xo không?

20. Để tôi mua cho đệm lò xo nhớ.

21. Ngày nay, lò xo được ứng dụng rộng rãi.

22. Yeah. Rồi Patch làm một tấm đệm lò xo!

23. Bánh răng và lò xo từ xe lăng của ông ấy

24. 10 Ngoài ra, Giô-suê còn quay lại chiếm thành Hát-xo và dùng gươm giết vua của nó,+ vì thành Hát-xo từng đứng đầu các vương quốc kia.

25. Lời tiên tri nghịch lại Kê-đa và Hát-xo (28-33)

26. Caleb Davis (Dale Whibley) là điều phối âm thanh của XO-IQ.

27. Anh sẽ ngồi trên cái bạt lò xo để hút thuốc vậy.

28. Tâm trạng tôi lúc nào cũng căng thẳng như lò xo.

29. Cái lò xo mang hình yên ngựa ấy được các nhà sinh vật học biết tời từ khá lâu, nhưng không phải là cái lo xo mà là một dấu hiệu bên ngoài.

30. XO-IQ gồm các thành viên Caleb, Sun Hi, Jodi, and Corki.

31. Nó sẽ được cố định bằng một đinh ghim xo nằm ngang.

32. Khi bạn kéo dãn cái lò xo, bạn kéo được đầu nhọn đó ra để nó sẵn sàng đâm qua các mô, cái lò xo sẽ kéo đầu nhọn đó về.

33. OLPC XO-1 có ổ đĩa flash NAND 1 GB và bộ nhớ 256 MB.

34. Nhà cậu ấy có máy làm sữa chua đông lạnh và bạt nhún lò xo nữa.

35. Tạ ơn Người. cùng tuốc-bin vòng bi cả lò xo bằng titan nữa.

36. Tôi đã kiểm tra cửa số 10 lần mà chẳng thấy cái lò xo.

37. Giờ thì khi đồng hồ chạy tới không, lò xo giữ lưỡi đao được thả ra.

38. Xích đu, bạt lò xo, giống như sân chơi vậy, nhưng không có thằng ấu dâm nào.

39. Cổ và lưng tôi giống như những chiếc lò xo, và mắt tôi nhức nhối.

40. Không, chỉ là cái lò-xo ghế dựa của ông làm tôi không ngủ được.

41. Album phát hành vào ngày 28 tháng 8 năm 2015, bởi XO và Republic Records.

42. Laptop XO-1.5, latest, chạy một phiên bản rút gọn của Fedora là hệ điều hành của nó.

43. Một phần của dự án đã được nghiên cứu nên sử dụng một hệ thống treo thanh xoắn hiện đại hoặc giảm 10 cm chiều cao bằng cách lắp lò xo hình lá hoặc lò xo ống xoắn.

44. Xem bề mặt của nó là tấm đệm lò xo: co rồi dãn theo tác dụng trọng lực.

45. Nhà tớ cũng có máy làm sữa chua đông lạnh và bạt nhún lò xo nữa.

46. Nhu cầu ấy cũng như là một cái lò xo bị nắm ép trong bàn tay.

47. Các lò xo được cung cấp nước cho mọi người đi du lịch đường Mòn Mormon.

48. Nó có hai nắp mở ra và khép lại giống như một cặp cửa lò xo .

49. Bạn có thể gọi nó là một ngón tay tinh vi. vận hành bằng lò xo.

50. Cha mẹ anh đã được chôn mà không có lò xo hay gối sa-tanh bên trong quan tài.