xoa xoa in Vietnamese

xoa xoa
động từ
rub oneself gently

Use "xoa xoa" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "xoa xoa" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "xoa xoa", or refer to the context using the word "xoa xoa" in the Vietnamese Dictionary.

1. Em biết khi nào anh nói dối em, thì anh lại xoa xoa tay lên cặp kính.

2. Cô áp má vào gương, nhắm mắt lại, khẽ xoa xoa tay lên gương nơi hình bóng mình vừa in.

3. Khi kết thúc, người phụ nữ mỉm cười với Boas, xoa xoa vào bụng của mình và chỉ tay lên trên bầu trời.

4. Thế rồi ông ấy sẽ lấy tay xoa xoa lên tờ giấy thô ráp, trên mùi mực hăng và những mép giấy chưa xén.