xoay in Vietnamese

xoay
[xoay]
động từ
to turn, to revolve

Use "xoay" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "xoay" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "xoay", or refer to the context using the word "xoay" in the Vietnamese Dictionary.

1. Xoay người à?

2. Xoay xở đi

3. KS: Hai bàn xoay.

4. Con tạo xoay vần.

5. xoay quanh bản thân

6. Xoay hông hết cỡ.

7. Tự động xoay/lật ảnh

8. Lấy # khay và phục vụ xoay vòng- Phục vụ xoay vòng nghĩa là sao?

9. Cần xoay bị dính cát.

10. Xoay dây lụa đi!

11. Giờ xoay người khi đâm.

12. Giờ thì xoay người lại.

13. Xoay ngang sẽ tắt đi

14. Kẻ lười xoay trở trên giường.

15. Origami xoay quanh những đường gấp.

16. Xoay đèn lại hướng này giùm.

17. Xoay một vòng nào, cô gái.

18. Giúp tôi xoay ông ấy đi.

19. Giúp tôi xoay bánh lái lại!

20. Gió xoay chiều, phải không?

21. Xoay chuyển tình thế ư?

22. Đây là thế xoay lùi.

23. Thuật toán xoay tự do

24. - nó dễ dàng xoay vòng

25. Đặt chân xuống đất, chú ý đến cách bạn xoay: xoay quá nhanh và mạnh có thể bạn sẽ ngã.

26. Nó xoay trở các quả trứng.

27. Anh phải xoay hông ấy, Diggle.

28. Bánh lái xoay # độ về hướng Nam!

29. Nhưng anh không thể xoay chuyển được!

30. Đời sống ông xoay quanh thánh chức.

31. “Học thuyết cho rằng trái đất xoay theo hai chiều, tức xoay quanh trục của nó và xoay quanh mặt trời, là sai lầm và hoàn toàn đi ngược với Kinh-thánh”.

32. Các bánh trước xoay như thế này.

33. Xoay 90 độ về bên trái nào.

34. Xem cô xoay sở thế nào nhá

35. Động tác xoay người tuyệt đỉnh này được gọi là "Fouettés", có nghĩa là "xoay" trong tiếng Pháp, mô tả khả năng đầy ấn tượng của nghệ sĩ: đó là xoay liên tục không ngừng.

36. tôi có thể xoay sở được

37. Xoay ngược chiều kim đồng hồ

38. Không còn đủ xăng để xoay xở.

39. Bây giờ hắn lại xoay quá trớn.

40. Lần này, Anh Cả Aoba đặt đất sét ở ngay chính giữa của bàn xoay và sau đó bắt đầu xoay cái bàn xoay, tạo thành một cái lỗ ở giữa số đất sét.

41. ♫ những con số xoay tròn ♫

42. Tôi cho ria mép xoay chu đáo.

43. Và ở đó còn có một nồi xoay.

44. Để tạo xoay vòng quảng cáo tuần tự:

45. Thời gian xoay vòng khác nhau như sau:

46. Tiền trả sẽ được tiếp tục xoay vòng

47. Lấy 1 khay và phục vụ xoay vòng

48. Cậu không thể xoay chuyển được gì đâu.

49. Vấn đề của tôi xoay quanh chuyện đó:

50. Chúng ta cần người xoay chuyển tình thế.