Meaning of word xui dại

in Vietnamese dictionary
xui dại
Hành động xui người khác làm việc dại dột hoặc làm những việc không nên làm, hoặc làm những việc bất lợi cho người khác...
Nếu ai đó bảo bạn làm những việc không đúng hoặc không nên làm thì cũng có thể gọi là hành vi "xui dại"
Xui: Hiểu là hành động xúi giục, chỉ bảo, chỉ dẫn
Dại: Hiểu là hành vi không đúng đắn, không nên làm

động từ
to incite
to instigate
to urge, provoke

Sentence pattern with the word "xui dại"

Below are sample sentences containing the word "xui dại" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "xui dại", or refer to the context using the word "xui dại" in the Vietnamese Dictionary.

1. Hên xui.

2. Ngày xui?

3. Bao xui xẻo.

4. Xui quá trời.

5. Thật xui quá.

6. Hên xui thôi.

7. Đừng làm chúng tôi xui lây với vận xui của ông, ông già.

8. Thật xui xẻo hả?

9. " Tóm lại, hên xui!. "

10. Ừ, hên xui thôi

11. Ông ấy xui thiệt.

12. Hết sức xui xẻo.

13. Đúng là xui xẻo thật.

14. Ngày xui của mi rồi.

15. Một ngày thật xui xẻo

16. Các bạn đem tới xui xẻo.

17. Đó là trời xui nên vậy.

18. Thật là một ngày xui xẻo!

19. Phải, nhưng chúng thường xui xị.

20. Phải, nhưng chúng thường xui xị

21. Làm vậy hên xui lắm đó

22. 13 cô gái là xui xẻo.

23. Xui rủi thay, đúng là vậy.

24. Được thật chứ hay hên xui?

25. ‘Tôi không hề xui dân làm loạn.