Meaning of word xuyên suốt

in Vietnamese dictionary
xuyên suốt
động từ
to complete penetration

Sentence pattern with the word "xuyên suốt"

Below are sample sentences containing the word "xuyên suốt" from the Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "xuyên suốt", or refer to the context using the word "xuyên suốt" in the Vietnamese Dictionary.

1. Chạy theo mạch xuyên suốt những bức tường

2. Esme hiện diện xuyên suốt bộ truyện Chạng vạng.

3. Nhân vật phản diện xuyên suốt cả chùm phim.

4. Âm nhạc là yếu tố xuyên suốt cuộc hát then.

5. Đây sẽ là điệp khúc xuyên suốt bài nói hôm nay.

6. Cách bố trí lá bài thay đổi xuyên suốt trận đấu.

7. Lượng năng lượng đang tăng lên xuyên suốt trình tự nhỏ này.

8. Tôi cần phải nhìn xuyên suốt... để làm chủ động lực học.

9. Bơi xuyên suốt Bắc Cực không phải là một chuyện đơn giản.

10. Chỉ có 1 từ xuyên suốt cuộc đời bạn, đó là "ikigai".

11. Phạm Quỳnh Anh là ca sĩ xuất hiện xuyên suốt các tập.

12. Ngươi và đồng bọn đã đi phá phách xuyên suốt lịch sử.

13. Cuộc chiến này vẫn còn tiếp tục xuyên suốt thế giới ngày nay.

14. Hãy tưởng tượng về một kịch bản sẽ xuyên suốt hội nghị lần này.

15. Trồng những cây có năng xuất xuyên suốt cả những không gian đô thị.

16. Họ cần một kim tự tháp hoạt động từ đáy xuyên suốt đến đỉnh.

17. Sự thật cơ bản nào được chứng minh xuyên suốt sách Các Quan Xét?

18. Và đây chính là mô hình chúng ta sẽ thấy xuyên suốt cả vũ trụ.

19. Cũng theo tác giả J. K. Rowling, chủ đề chính xuyên suốt là cái chết.

20. Chúng nằm bên trong một thứ giống như mạch máu, dài xuyên suốt bộ xương.

21. Và xuyên suốt văn hóa châu Âu về sau, Cyrus tiếp tục là một hình mẫu.

22. Óc bè phái này thể hiện rõ trong nhiều trường hợp khác xuyên suốt cuốn sách.

23. Xuyên suốt giai đoạn giữa cuộc chiến, nước Mỹ chỉ sản xuất vài trăm chiếc xe tăng.

24. Nội dung của bộ phim trải dài xuyên suốt một thời kỳ lịch sử của nước Mỹ.

25. Các ví dụ của câu chuyện chủ đạo có thể được tìm thấy xuyên suốt lịch sử.

26. Người ta cho rằng sự kiện này tương đối phổ biến xuyên suốt thời gian tiến hóa.

27. Anh và đám bạn màu mè đó đã chạy quá hùng hổ xuyên suốt dòng lịch sử.

28. Chúng ta vẫn nhớ ơn những người khai phá, ♪ và nhìn xuyên suốt qua họ. ♪

29. Chim nhại và biểu tượng liên quan tới chúng đã xuất hiện xuyên suốt quyển tiểu thuyết.

30. Xuyên suốt Alaska và British Columbia, hàng ngàn gia đình gấu đang trỗi dậy từ giấc ngủ đông

31. Arjuna đã chinh phục người Rishika ngang qua Vakshu (Oxus), con sông chảy xuyên suốt xứ sở Shaka.

32. Giao dịch thương mại giữa Elmina và Bồ Đào Nha phát triển xuyên suốt trong một thập kỉ.

33. Xuyên suốt phần bốn, Barney và Robin đều bày tỏ cảm giác day dứt về việc chia tay.

34. Phong cách âm nhạc của ông trong các tác phẩm này cũng xuyên suốt cuộc sống của ông.

35. Xuyên suốt trò chơi, Sarge lần lượt giải cứu từng thành viên trong biệt đội Bravo của mình.

36. Xuyên suốt lịch sử, những vùng miền dễ mắc bệnh sốt rét vẫn sống chung với căn bệnh này.

37. Hiệu ứng gây bất ổn định của trận đói đã được biết đến xuyên suốt lịch sử loài người.

38. Nghi ngờ thứ 2 mà ta thường gặp là không thấy một cách xuyên suốt quá trình tương tác.

39. Hoạt động này hỗ trợ thực hiện cải cách chính sách xuyên suốt 3 trụ cột nhằm giúp Chính phủ:

40. Tàu đi vào hoạt động từ năm 2013 và vận chuyển khách du lịch xuyên suốt miền Nam Hàn Quốc.

41. Để đi tới kịch bản này, người chơi phải có nhiều đoạn hội thoại với Kurisu xuyên suốt trò chơi.

42. Trong xuyên suốt sự nghiệp, Madonna tham gia sáng tác và sản xuất cho hầu hết âm nhạc của mình.

43. Yuko bật mí những sự kiện đã được tiết lộ xuyên suốt phần Ef: A Fairy Tale of the Two.

44. Cô luôn bỗng dưng xuất hiện từ đâu đó, rồi cũng đột nhiên biến mất trong xuyên suốt câu chuyện.

45. Dù tiểu thuyết đi xuyên suốt các thế hệ tiếp theo, thời gian vẫn chuyển động theo gần một chu kỳ.

46. Quốc lộ 1A hay Quốc lộ 1, Đường 1(viết tắt QL1A, QL1) là tuyến đường giao thông xuyên suốt Việt Nam.

47. Nhằm quảng bá cho album, Perri bắt tay vào thực hiện một chuyến lưu diễn dài hai tháng xuyên suốt Bắc Mỹ.

48. Đối với chất liệu vẽ, Togashi sử dụng mực phác thảo và bút Kabura xuyên suốt quá trình hoàn thành tác phẩm.

49. Trong những bài kế tiếp, bạn sẽ thấy chủ đề này xuyên suốt cuốn Kinh Thánh từ Sáng-thế Ký đến Khải-huyền.

50. cũng như vô số nền văn minh đã biến mất trong tất cả các cuộc cưỡng chế di dời xuyên suốt lịch sử.